Sản phẩm bán chạy
THÉP TRÒN ĐẶC S45C TRUNG QUỐC

THÉP TRÒN ĐẶC S45C TRUNG QUỐC

THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP TRÒN ĐẶC S45C TRUNG QUỐC, LÁP TRÒN ĐẶC...

2 Lượt xem

Xem chi tiết
thép tròn đặc SCM440 Nhật bản

thép tròn đặc SCM440 Nhật bản

Công ty thép Nam Á chuyên nhập khẩu thép tròn đặc SCM440 Nhật bản, thép...

4 Lượt xem

Xem chi tiết
THÉP TRÒN ĐẶC SCM440 HÀN QUỐC

THÉP TRÒN ĐẶC SCM440 HÀN QUỐC

Công ty thép Nam Á chuyên nhập khẩu thép tròn đặc SCM440 Hàn Quốc, thép...

3 Lượt xem

Xem chi tiết

Ống Thép Đúc Phi 508 Tiêu Chuẩn Astm A53 SCh40 Astm A106

Công ty Thép Nam Á chuyên cung cấp Thép ống đúc, thép ống đúc phi 168 nhập khẩu, ống thép mới 100% chưa qua sử dụng, ống thép giá rẻ - cạnh tranh nhất.

Thép ống đúc phi 168, DN150, 6inch tiêu chuẩn ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S45C, C45, S50C, CT3, CT45, CT38, CT50, SS400, A36, S355J2H, S355JO, S355JR, S235, S235JR, S235JO, X46, X56, X60, X65, X70, X80,  S10C, S20C, S25C, S30C, S35C, S40C, S55C, A519, A210, A252, A139, A5525,

Đường kính: Phi 168, DN150, 6inch

Độ dày: Ống đúc phi 168, DN150 có độ dày 3.40mm - 21.95mm

Chiều dài: 3m, 6m, 12m

Lưu ý: Sản phẩm thép ống đúc phi 168, DN150, 6inch có thể cắt quy cách theo yêu cầu

Xuất xứ: Thép ống đúc phi 168, DN150 được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam...

(Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)

Được dùng trong lắp đặt và chế tạo các đường ống dần khí , dẫn hơi , dẫn khí ga, dẫn nước dẫn chất lỏng ,dần dầu, thi công cầu thang nhà xưởng, chân máy, cầu trục…

Ưu điểm : Chịu được lực và áp lực cao, dễ lắp đặt và tái sử dụng…    

Giới thiệu sản phẩm

Thép ống đúc phi 168, DN150, 6inch tiêu chuẩn ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S45C, C45, S50C, CT3, CT45, CT38, CT50, SS400, A36, S355J2H, S355JO, S355JR, S235, S235JR, S235JO, X46, X56, X60, X65, X70, X80,  S10C, S20C, S25C, S30C, S35C, S40C, S55C, A519, A210, A252, A139, A5525,

Công ty Thép NAM Á chuyên cung cấp Thép ống đúc, thép ống đúc phi 168 nhập khẩu, ống thép mới 100% chưa qua sử dụng, ống thép giá rẻ - cạnh tranh nhất.

Thép ống đúc phi 168, DN150, 6inch tiêu chuẩn ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S45C, C45, S50C, CT3, CT45, CT38, CT50, SS400, A36, S355J2H, S355JO, S355JR, S235, S235JR, S235JO, X46, X56, X60, X65, X70, X80,  S10C, S20C, S25C, S30C, S35C, S40C, S55C, A519, A210, A252, A139, A5525,

Đường kính: Phi 168, DN150, 6inch

Độ dày: Ống đúc phi 168, DN150 có độ dày 3.40mm - 21.95mm

Chiều dài: 3m, 6m, 12m

Lưu ý: Sản phẩm thép ống đúc phi 168, DN150, 6inch có thể cắt quy cách theo yêu cầu

Xuất xứ: Thép ống đúc phi 168, DN150 được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam...

(Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)

Được dùng trong lắp đặt và chế tạo các đường ống dần khí , dẫn hơi , dẫn khí ga, dẫn nước dẫn chất lỏng ,dần dầu, thi công cầu thang nhà xưởng, chân máy, cầu trục…

Ưu điểm : Chịu được lực và áp lực cao, dễ lắp đặt và tái sử dụng…                   

Thép ống đúc nếu đươc mạ kẽm có thể tăng tuổi thọ và độ bền ống

BẢNG QUY CÁCH VÀ KHỐI LƯỢNG THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168, DN150, 6INCH

TÊN HÀNG HÓA

Đường kính danh nghĩa 

INCH

OD

Độ dày (mm)

Trọng Lượng  (Kg/m)

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

2.78

11.35

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

3.4

13.83

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

4

16.21

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

4.78

19.27

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

5.16

20.76

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

6.35

25.36

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

7.11

28.26

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

8.05

31.81

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

9.15

35.91

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

11

42.67

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

12.5

48.03

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

13.5

51.53

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

14.3

54.31

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

15.5

58.40

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

16

60.09

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

17.05

63.59

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

18.3

67.69

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

19

69.95

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

20.5

74.72

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

21.95

79.22

THÀNH PHẦN HÓA HỌC

1.Tiêu chuẩn ASTM A106 :

Thành phầm hóa học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168 tiêu chuẩn ASTM A106 :

Bảng thành phần hóa học thép ống đúc phi 168

 MÁC THÉP

C

Mn

P

S

Si

Cr

Cu

Mo

Ni

V

Max

Max

Max

Max

Min

Max

Max

Max

Max

Max

Grade A

0.25

0.27- 0.93

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade B

  0.30

0.29 - 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade C

0.35

0.29 - 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08


Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168 tiêu chuẩn ASTM A106 :

 Thép ống đúc phi 168

Grade A

Grade B

Grade C

Độ bền kéo, min, psi

58.000

70.000

70.000

Sức mạnh năng suất

36.000

50.000

40.000


*2.Tiêu chuẩn ASTM  A53 :

Thành phần hóa học THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168 tiêu chuẩn ASTM A53:

 Mác thép

C

Mn

P

S

Cu

Ni

Cr

Mo

V

 

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Grade A

0.25

0.95

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08

Grade B

0.30

1.20

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08


Tính chất cơ học của  THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168 tiêu chuẩn ASTM A53:

 Thép ống đúc phi 168

GradeA

Grade B

Năng suất tối thiểu

30.000 Psi

35.000 Psi

Độ bền kéo tối thiểu

48.000 psi

60.000 Psi


*3.Tiêu chuẩn ASTM  API5L :

Thành phần chất hóa học của  THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168 tiêu chuẩn ASTM API5L:

 

Api 5L

C

Mn

P

S

Si

V

Nb

Ti

Khác

Ti

CEIIW

CEpcm

Grade A

0.24

1.40

0.025

0.015

0.45

0.10

0.05

0.04

b, c

0.043

b, c

0.025

Grade B

0.28

1.40

0.03

0.03

-

b

b

b

-

-

-

-

 

-  b. Tổng của niobi, vanadium, và nồng độ titan  <0.06%.                 

-  c. Trừ khi có thoả thuận khác, 0,50% tối đa cho đồng, 0,30% tối đa cho niken, 0,30% tối đa cho crom, và 0,12% tối đa cho molypden.

Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168 tiêu chuẩn ASTM API5L:

API 5L

Sức mạnh năng suất    
  min
%

Sức căng 
min 
%

Năng suất kéo 
max
 %

Độ kéo dài
 min 
%

 

 

Grade A

30

48

0.93

28

 

Grade B

35

60

0.93

23

 

QUY CÁCH THAM KHẢO

Sản phẩm khác

Ống thép đen

Ống thép đen

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP Ống thép đen Ống Thép Đen...

238 Lượt xem

0912.186.345
ống thép cỡ lớn - THÉP ỐNG LỚN

ống thép cỡ lớn - THÉP ỐNG LỚN

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP ống thép cỡ lớn - THÉP ỐNG...

187 Lượt xem

0912.186.345
Thép Ống Mạ Kẽm, Ống Đúc Mạ Kẽm, Ống Hàn Mạ Kẽm  -  THÉP NAM Á

Thép Ống Mạ Kẽm, Ống Đúc Mạ Kẽm, Ống Hàn Mạ Kẽm - THÉP NAM Á

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP Thép Ống Mạ Kẽm, Ống Đúc...

279 Lượt xem

0912.186.345

Support Online(24/7) 0912.186.345