Sản phẩm bán chạy
Thép hộp 100x200 MÁC A500-Q235- Q345- SS400- S355JR

Thép hộp 100x200 MÁC A500-Q235- Q345- SS400- S355JR

CÔNG TY THÉP NGUYỄN MINH CHUYÊN CUNG CẤP: Thép hộp 100x200x2.5ly MÁC A500-Q235-...

87 Lượt xem

Xem chi tiết
Thép hộp vuông 300x300 MÁC Q235- Q345- SS400- A500- S355JR

Thép hộp vuông 300x300 MÁC Q235- Q345- SS400- A500- S355JR

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: Thép hộp vuông 300x300 MÁC Q235- Q345- SS400-...

91 Lượt xem

Xem chi tiết
Thép hộp vuông 150x150 MÁC Q235- Q345- SS400- A500- S355JR

Thép hộp vuông 150x150 MÁC Q235- Q345- SS400- A500- S355JR

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: Thép hộp vuông 150x150 MÁC Q235- Q345- SS400-...

92 Lượt xem

Xem chi tiết

Thép Hộp Vuông 250 x 250 s355 / S355JR / Q355B

Thép Hộp Vuông 250 x 250 s355 / S355JR / Q355B

Thép Nam Á chuyên cung cấp Thép Hộp Vuông 250 x 250 s355 / S355JR / Q355B dày 3ly / 4ly/ 5ly / 6ly/ 8ly/ 10ly/ 12ly/ 14ly/ 15ly/ 16ly/ 20ly, Thép Hộp Q355 dày 3ly / 4ly/ 5ly / 6ly/ 8ly/ 10ly/ 12ly/ 14ly/ 15ly/ 16ly/ 20ly. Dung sai của nhà sản xuất cho phép: ±2-5%. Dung sai của nhà sản xuất cho phép: ±2-5%.  Thép hộp vuông, Thép hộp chữ nhật, Thép hộp mạ kẽm…..Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU,Đài Loan, Nga, Việt Nam…

Thép Hộp Q355 là thép hộp carbon hợp kim thấp cường độ cao, thép được sản xuất theo tiêu chuẩn GB/T1591 của Trung Quốc, là thép cường độ cao nên thép có độ bên kéo từ 470 – 630 MPa và giới hạn chảy từ 355 trở lên. Thép hộp Q355 được sử dụng rộng rãi trong các công trình yêu cầu chịu áp lực, chịu tải lớn,..
Thép hộp gồm 3 cấp độ: Q355A – Q355B – Q355C – Q355D

Tiêu Chuẩn:
– ASTM, JIS, GB, AISI, EN, …
Mác Thép:
– A36, SS400, Q235, Q355, A572, S275, STK400, A500,….
Xuất Xứ:
– Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Ấn Độ, Mỹ, Việt Nam,…
Quy Cách Sản Phẩm Thép Hộp Q355:
– Đường kính từ 10×10 mm – 500×500 mm
– Độ dày: từ 1mm – 20 mm
– Chiều dài: 3000 mm – 6000 mm – 12000 mm
– Đơn vị tính milimet ( mm )
– Ngoài ra công ty còn cắt quy cách theo yêu cầu của quý khách hàng.

Giới thiệu sản phẩm

Thép Hộp Q355 là thép hộp carbon hợp kim thấp cường độ cao, thép được sản xuất theo tiêu chuẩn GB/T1591 của Trung Quốc, là thép cường độ cao nên thép có độ bên kéo từ 470 – 630 MPa và giới hạn chảy từ 355 trở lên. Thép hộp Q355 được sử dụng rộng rãi trong các công trình yêu cầu chịu áp lực, chịu tải lớn,..
Thép hộp gồm 3 cấp độ: Q355A – Q355B – Q355C – Q355D

Thép hộp 250x250 là một loại thép hình có mặt cắt ngang hình vuông, với mỗi cạnh dài 250mm, có độ dày 3mm 4mm 5mm 6mm 7.5mm 7.75mm 8mm 9.5mm 9.75mm 10mm 11.75mm 12mm 13.75mm 14mm 15mm 16mm 18mm 20mm. Loại thép này được sản xuất bằng cách cán nóng và định hình thành ống thép vuông. Đặc điểm nổi bật: Độ bền cao: Nhờ cấu trúc hộp kín, thép hộp 250x250 có khả năng chịu lực tốt, chống biến dạng và chịu được tải trọng lớn.

Tiêu Chuẩn:
– ASTM, JIS, GB, AISI, EN, …
Mác Thép:
– A36, SS400, Q235, Q355, A572, S275, STK400, A500,….
Xuất Xứ:
– Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Ấn Độ, Mỹ, Việt Nam,…
Quy Cách Sản Phẩm Thép Hộp Q355:
– Đường kính từ 250 X 250 mm
– Độ dày: từ 2,5mm – 20 mm
– Chiều dài: 3000 mm – 6000 mm – 12000 mm
– Đơn vị tính milimet ( mm )
– Ngoài ra công ty còn cắt quy cách theo yêu cầu của quý khách hàng.

Bên cạnh Thép Hộp Vuông s355 / S355JR / Q355B, Thép hộp vuông S235JR, S235AR, Thép hộp vuông S275JR, S275JRH, S275JOH, S275J2H, Thép hộp vuông S355JOH, S355JRH, S355J2H chúng tôi còn chuyên nhập khẩu và cung cấp các loại Thép hộp vuông - thép hộp chữ nhật sau:

Mác thép

s355 / S355JR / Q355B, A36, A572 Gr.50 - Gr.70, A500 Gr.B - Gr.C, STKR400, STKR490, S235JR, S275JR, S355JOH, S355J2H, Q345B, Q345D, SS400, SS490...

Ứng dụng

Thép hộp vuông - thép hộp chữ nhật được sử dụng rộng rãi trong nghành xây dựng điện công nghiệp , công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, cầu cảng, ô tô, vận chuyển dầu khí chất lỏng, giao thông vận tải

Tiêu Chuẩn

ASTM - JIS G3466 - KS D 3507 - BS 1387 - JIS G3452 - JIS G3101 - JIS G3106

Xuất xứ

Nhật - Trung Quốc - Hàn Quốc - Việt Nam - Đài Loan - Nga

Quy cách

Độ dày :        2.5mm - 20mm

Chu Vi : 10mm - 300mm

Chiều dài : 6000mm - 12000mm

1. Quy cách kỹ thuật tiêu chuẩn

  • Kích thước mặt cắt: 250 x 250 mm
  • Độ dày thành ống: 3ly-20ly
  • Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6m, 9m, 12m
  • Bề mặt: Thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm, hoặc mạ kẽm nhúng nóng
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A36, ATSM A500 (Mỹ), JIS G3302, JIS G3444 (Nhật Bản)
  • Ứng dụng của thép hộp vuông 250x250: Được sử dụng trong ngành dầu khí, kết cấu xây dựng, nhà xưởng, gia công, chế tạo máy, chế tạo cơ khí và nhiều ứng dụng khác
  • Xuất xứ: Thép hộp vuông 250x250 là sản phẩm thép cỡ lớn, thường có xuất xứ đa dạng, chủ yếu được nhập khẩu chính ngạch từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Nga và các nước EU. Tại Việt Nam, dòng sản phẩm này cũng được sản xuất bởi các tập đoàn thép lớn như Hòa Phát. 
  • Các mác thép phổ biến bao gồm: Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS): SS400, STKR400, STKR490. Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM): A36, A500 (Grades B, C), A572. Tiêu chuẩn Châu Âu (EN): S235, S275, S355 (với các biến thể JR, JO, J2H). Tiêu chuẩn Nga/Trung Quốc: CT3, Q235, Q345. 

2. Trọng lượng thép hộp vuông 250 x 250mm

Dưới đây là bảng tra trọng lượng chi tiết cho dòng thép hộp vuông 250x250:

Trọng lượng thép hộp vuông 250x250mmchính xác theo Barem tiêu chuẩn hình học kỹ thuật ( 7.85g/cm³) và thông số thực tế của các dòng thép hộp đúc/hàn kết cấu quy mô lớn tại các hệ thống phân phối THÉP NAM Á

Bảng tra trọng lượng thép hộp vuông 250x250 mm (Cây dài 6M)

Độ dày thành thép

Trọng lượng trên 1 mét (kg/m)

Trọng lượng 1 cây tiêu chuẩn (kg/cây 6m)

Ghi chú & Nguồn gốc xuất xứ

3.0 mm

22.81 - 25.27

136.86 - 151.62

Nội địa / Hàng nhập khẩu

4.0 mm

30.15 - 32.90

180.90 - 197.40

Phổ biến nhất cho kết cấu phụ

5.0 mm

37.37 - 40.47

224.22 - 242.82

Luôn có sẵn số lượng lớn tại kho

6.0 mm

44.47 - 47.97

266.82 - 287.82

Đạt chuẩn khung nhà thép tiền chế

7.5 mm

54.89

329.34

Phân khúc trung bình siêu chịu lực

7.75 mm

56.64

339.84

Size ly lẻ nhập khẩu thương mại

8.0 mm

58.38 - 62.79

350.28 - 376.74

Thép đúc cán nóng nhập khẩu

9.5 mm

68.64

411.84

Tiêu chuẩn ASTM A500 chống rung lắc

9.75 mm

70.33

421.98

Kết cấu giàn cẩu trục tải trọng nặng

10.0 mm

72.00 - 75.36

432.00 - 452.16

Chuyên dụng cho trụ cột dầm kết cấu

11.75 mm

83.84

503.04

Hàng đặc chủng theo đơn đặt dự án

12.0 mm

85.51 - 89.68

513.06 - 538.07

Bản ly siêu dày chống vặn xoắn lớn

13.75 mm

97.04

582.24

Hàng gia công kết cấu công nghiệp nặng

14.0 mm

103.75 - 104.00

622.47 - 624.00

Mác thép Q355B (Hàng đúc nguyên khối)

15.0 mm

110.69

664.14

Chân bệ đỡ máy nghiền, máy dập lớn

16.0 mm

117.56

705.36

Tiêu chuẩn sản xuất ASTM, JIS, EN

18.0 mm

131.13

786.78

Cấu kiện siêu trọng cho đường hầm, cầu cảng

20.0 mm

144.44

866.64

Quy cách dày nhất (Nhập khẩu chính ngạch)

 THÉP NAM Á chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp mạ kẽm...Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam, Hàn Quốc...

THÉP HỘP VUÔNG 250X250 theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...
Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...

Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.

Ứng dụng của THÉP HỘP VUÔNG 250X250: Được sử dụng trong ngành dầu khí, kết cấu xây dựng, nhà xưởng, gia công, chế tạo máy, chế tạo cơ khí và nhiều ứng dụng khác…

Quy cách thép hộp vuông 250x250

Thép hộp vuông 250x250 có độ dày từ 5ly - 16ly.

Chiều dài: 6m, 9m, 12m.

BẢNG QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG THÉP HỘP VUÔNG 250X250

THÉP HỘP VUÔNG 250x250

STT

Tên sản phẩm

Quy cách (mm)

Khối lượng (Kg/mét)

1

Thép hộp vuông 250x250x5

250

x

250

x

5

38.47

2

Thép hộp vuông 250x250x6

250

x

250

x

6

45.97

3

Thép hộp vuông 250x250x8

250

x

250

x

8

60.79

4

Thép hộp vuông 250x250x10

250

x

250

x

10

75.36

5

Thép hộp vuông 250x250x12

250

x

250

x

12

89.68

6

Thép hộp vuông 250x250x15

250

x

250

x

15

110.69

7

Thép hộp vuông 250x250x16

250

x

250

x

16

117.56

8

Thép hộp vuông 250x250x20

250

x

250

x

20

144.44

 Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng. 

THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA THÉP HỘP 250X250

THÉP HỘP VUÔNG 250X250 TIÊU CHUẨN ASTM A36:

Tiêu chuẩn & Mác thép

C

Si

Mn

P

S

Cu

Giới hạn chảy Min(N/mm2)

Giới hạn bền kéo Min(N/mm2)

Độ giãn dài Min(%)

ASTM A36

0.16

0.22

0.49

0.16

0.08

0.01

44

65

30

THÉP HỘP VUÔNG 250X250 TIÊU CHUẨN EN10025 S355Jr:

 Mác thép

C%
(max)

Si %
(max)

Mn %
(max)

P %
(max)

S %
(max)

N %
(max)

Cu %
(max)

S355JR

0.270

0.600

1.700

0.045

0.045

0.014

0.060

THÉP HỘP VUÔNG 250X250X5LI 5MM 5LY TIÊU CHUẨN CT3- NGA

C %

Si %

Mn %

P %

S %

Cr %

Ni %

MO %

Cu %

N2 %

V %

16

26

45

10

4

2

2

4

6

 -

 -

THÉP HỘP VUÔNG 250X250 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

C

Si

Mn

P

S

≤ 0.25

≤ 0.040

≤ 0.040

0.15

0.01

0.73

0.013

0.004


Cơ tính THÉP HỘP VUÔNG 250X250 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:

Ts

Ys

E.L,(%)

≥ 400

≥ 245

468

393

34

Ý nghĩa kỹ thuật và cách tính dung sai thực tế:

  1. Dung sai nhà máy: Do đây là dòng thép hộp siêu trường siêu trọng (một số cây nặng gần 9 tạ), trọng lượng khi bạn cân thực tế tại bàn cân điện tử của tổng kho có thể chênh lệch khoảng ±2% đến ±5% so với bảng barem lý thuyết trên.
  2. Quy đổi chiều dài: Đối với các dự án lớn dùng cây 9 mét hoặc 12 mét nhằm mục đích hạn chế mối hàn nối dầm, bạn chỉ cần lấy số liệu tại cột "Trọng lượng trên 1 mét (kg/m)" nhân với chiều dài thực tế (9 hoặc 12) là ra khối lượng chính xác cho một cây. 

3. Phân loại thép hộp vuông 250x250mm

Thép hộp vuông 250x250mm được phân loại dựa trên 3 tiêu chí chính: công nghệ xử lý bề mặt, độ dày thành ống và tiêu chuẩn mác thép.

Phân loại theo xử lý bề mặt

  • Thép hộp vuông đen: Bề mặt oxit sắt màu đen hoặc xanh đen. Giá thành rẻ nhất. Chịu lực tốt nhưng dễ bị rỉ sét. Thường dùng trong nhà hoặc phải sơn chống rỉ.
  • Thép hộp mạ kẽm: Bề mặt phủ lớp kẽm mỏng bảo vệ. Chống ăn mòn tốt hơn thép đen. Thường dùng cho các kết cấu ngoài trời chịu thời tiết vừa phải.
  • Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng: Phủ lớp kẽm dày cả trong lẫn ngoài bằng cách nhúng vào bể kẽm nóng chảy. Khả năng chống ăn mòn và độ bền cao nhất. Chuyên dùng cho môi trường biển, hóa chất hoặc công trình trọng điểm.

Phân loại theo độ dày thành ống

Do kích thước 250x250mm là cỡ lớn, độ dày được chia thành 3 nhóm chịu lực:

  • Độ dày mỏng (4.0mm - 6.0mm): Dùng cho kết cấu chịu tải vừa phải, khung sườn, chế tạo máy cơ bản.
  • Độ dày trung bình (8.0mm - 12.0mm): Dùng làm cột, dầm nhà thép tiền chế, kết cấu cầu đường, cầu cảng.
  • Độ dày siêu dày (14.0mm - 20.0mm): Thường là hàng nhập khẩu chịu lực cực cao. Chuyên dùng cho các công trình thủy điện, công nghiệp nặng, dàn khoan dầu khí.

Phân loại theo tiêu chuẩn và mác thép

Mác thép quyết định khả năng uốn, kéo và chịu lực của cây thép:

  • Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM A36, ASTM A500 Grade B/C): Phổ biến nhất cho các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.
  • Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS G3444, JIS G3466 - mác STK400, STKR400): Đảm bảo độ chính xác cao về kích thước và khả năng chịu uốn.
  • Tiêu chuẩn Trung Quốc (GB/T 3094 - mác Q235, Q345): Giá thành cạnh tranh, lượng hàng dồi dào, phù hợp cho nhiều dự án phổ thông.

Sản phẩm khác

THÉP HỘP VUÔNG 80X80X2

THÉP HỘP VUÔNG 80X80X2

Thép Nam Á chuyên cung cấp Thép hộp vuông 80x80x2 theo tiêu chuẩn của nhà sản...

922 Lượt xem

0912.186.345
Thép hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0

Thép hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0

Thép Nam Á của chúng tôi phân phối khắp các tỉnh thành trong cả nước,...

800 Lượt xem

0912.186.345
Thép hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5

Thép hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5

Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp Thép hộp mạ kẽm 25×50 Hòa...

1286 Lượt xem

0912.186.345

Support Online(24/7) 0912.186.345