THÉP ỐNG ĐÚC 273.1 X 9.27 MM X 6M mới nhất năm nay
Thép Nam Á cung cấp Thép Nam Á cung cấp : THÉP ỐNG ĐÚC 273.1 X 9.27 MM X 6M mới...
63 Lượt xem
Xem chi tiếtỐng đúc phi 273.1 (DN250) - THÉP ỐNG ĐÚC 273.1
Thép Nam Á cung cấp Thép Nam Á cung cấp thép ống đúc phi 273.1 (DN250), Ống...
80 Lượt xem
Xem chi tiếtỐng đúc phi 355.6 (DN350) - THÉP ỐNG ĐÚC 355.6
Thép Nam Á cung cấp Thép Nam Á cung cấp thép ống đúc phi 355.6 (DN350), Ống...
75 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP ỐNG PHI 508 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L
Công ty Thép Nam Á chuyên cung cấp THÉP ỐNG PHI 508 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L, THÉP ỐNG ĐÚC PHI 508 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L, THÉP ỐNG PHI 508 TIÊU CHUẨN ASTM A106, THÉP ỐNG PHI 508 TIÊU CHUẨN ASTM API5L, THÉP ỐNG PHI 508 TIÊU CHUẨN ASTM A53, ỐNG PHI 508 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L, THÉP ỐNG ĐÚC PHI 508 thép ống đúc phi 508/ DN500/ 20 inch, nhập khẩu, ống thép mới 100% chưa qua sử dụng, ống thép giá rẻ - cạnh tranh nhất.
I. THÉP ỐNG PHI 508 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L, THÉP ỐNG ĐÚC PHI 508/ DN500/20 INCH tiêu chuẩn ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S45C, C45, S50C, CT3, CT45, CT38, CT50, SS400, A36, S355JO, S355JR, S235, S235JO, X46, X56, X60, X65, X70, S55C, A519, A210, A252, A139, A5525,
Đường kính: Phi 508, DN500, 18 inch
Độ dày: Ống đúc phi 508, DN500, 20 inch có độ dày 4.78mm - 50.1mm
Chiều dài: 3m, 6m, 12m
Xuất xứ: THÉP ỐNG PHI 508 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L, Thép ống đúc phi 508-DN500 được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam...(Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)
Lưu ý: Sản phẩm THÉP ỐNG PHI 508 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L, thép ống đúc phi 508/ DN500/ 20 inch có thể cắt quy cách theo yêu cầu
Được dùng trong lắp đặt và chế tạo các đường ống dần khí , dẫn hơi , dẫn khí ga, dẫn nước dẫn chất lỏng ,dần dầu, thi công cầu thang nhà xưởng, chân máy, cầu trục…
Danh mục: Thép ống đúc, ống hàn
Giới thiệu sản phẩm
Công ty Thép Nam Á chuyên cung cấp THÉP ỐNG PHI 508 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L, THÉP ỐNG ĐÚC PHI 508 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L, THÉP ỐNG PHI 508 TIÊU CHUẨN ASTM A106, THÉP ỐNG PHI 508 TIÊU CHUẨN ASTM API5L, THÉP ỐNG PHI 508 TIÊU CHUẨN ASTM A53, ỐNG PHI 508 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L, THÉP ỐNG ĐÚC PHI 508 thép ống đúc phi 508/ DN500/ 20 inch, nhập khẩu, ống thép mới 100% chưa qua sử dụng, ống thép giá rẻ - cạnh tranh nhất.

I. THÉP ỐNG PHI 508 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L, THÉP ỐNG ĐÚC PHI 508/ DN500/20 INCH tiêu chuẩn ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S45C, C45, S50C, CT3, CT45, CT38, CT50, SS400, A36, S355JO, S355JR, S235, S235JO, X46, X56, X60, X65, X70, S55C, A519, A210, A252, A139, A5525,
Đường kính: Phi 508, DN500, 18 inch
Độ dày: Ống đúc phi 508, DN500, 20 inch có độ dày 4.78mm - 50.1mm
Chiều dài: 3m, 6m, 12m
Xuất xứ: THÉP ỐNG PHI 508 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L, Thép ống đúc phi 508-DN500 được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam...(Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)
Lưu ý: Sản phẩm THÉP ỐNG PHI 508 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L, thép ống đúc phi 508/ DN500/ 20 inch có thể cắt quy cách theo yêu cầu
Được dùng trong lắp đặt và chế tạo các đường ống dần khí , dẫn hơi , dẫn khí ga, dẫn nước dẫn chất lỏng ,dần dầu, thi công cầu thang nhà xưởng, chân máy, cầu trục…
Ưu điểm : Chịu được lực và áp lực cao, dễ lắp đặt và tái sử dụng…
Thép ống đúc nếu đươc mạ kẽm có thể tăng tuổi thọ và độ bền ống
II. THÀNH PHẦN HÓA HỌC THÉP ỐNG PHI 508 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L
1. THÉP ỐNG PHI 508 Tiêu chuẩn ASTM A106 :
Thành phầm hóa học của THÉP ỐNG PHI 508 tiêu chuẩn ASTM A106 :
|
Bảng thành phần hóa học thép ống đúc phi 508 % |
||||||||||
|
MÁC THÉP |
C |
Mn |
P |
S |
Si |
Cr |
Cu |
Mo |
Ni |
V |
|
Max |
Max |
Max |
Max |
Min |
Max |
Max |
Max |
Max |
Max |
|
|
Grade A |
0.25 |
0.27- 0.93 |
0.035 |
0.035 |
0.10 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.40 |
0.08 |
|
Grade B |
0.30 |
0.29 - 1.06 |
0.035 |
0.035 |
0.10 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.40 |
0.08 |
|
Grade C |
0.35 |
0.29 - 1.06 |
0.035 |
0.035 |
0.10 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.40 |
0.08 |
Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 508 tiêu chuẩn ASTM A106 :
|
|
Grade A |
Grade B |
Grade C |
|
Độ bền kéo, min, psi |
58.000 |
70.000 |
70.000 |
|
Sức mạnh năng suất |
36.000 |
50.000 |
40.000 |
*2. THÉP ỐNG PHI 508 Tiêu chuẩn ASTM A53 :
Thành phần hóa học THÉP ỐNGPHI 508 tiêu chuẩn ASTM A53:
|
Mác thép |
C |
Mn |
P |
S |
Cu |
Ni |
Cr |
Mo |
V |
|
|
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
|
Grade A |
0.25 |
0.95 |
0.05 |
0.045 |
0.40 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.08 |
|
Grade B |
0.30 |
1.20 |
0.05 |
0.045 |
0.40 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.08 |
Tính chất cơ học của THÉP ỐNG PHI 508 tiêu chuẩn ASTM A53:
|
Thép ống đúc phi 508 |
GradeA |
Grade B |
|
Năng suất tối thiểu |
30.000 Psi |
35.000 Psi |
|
Độ bền kéo tối thiểu |
48.000 psi |
60.000 Psi |
*3.THÉP ỐNG PHI 508 Tiêu chuẩn ASTM API5L :
Thành phần chất hóa học của THÉP ỐNG PHI 508 tiêu chuẩn ASTM API5L:
|
Api 5L |
C |
Mn |
P |
S |
Si |
V |
Nb |
Ti |
Khác |
Ti |
CEIIW |
CEpcm |
|
Grade A |
0.24 |
1.40 |
0.025 |
0.015 |
0.45 |
0.10 |
0.05 |
0.04 |
b, c |
0.043 |
b, c |
0.025 |
|
Grade B |
0.28 |
1.40 |
0.03 |
0.03 |
- |
b |
b |
b |
- |
- |
- |
- |
- b. Tổng của niobi, vanadium, và nồng độ titan <0.06%.
- c. Trừ khi có thoả thuận khác, 0,50% tối đa cho đồng, 0,30% tối đa cho niken, 0,30% tối đa cho crom, và 0,12% tối đa cho molypden.
Tính chất cơ học của THÉP ỐNG PHI 508 tiêu chuẩn ASTM API5L:
|
API 5L |
Sức mạnh năng suất |
Sức căng |
Năng suất kéo |
Độ kéo dài |
|
|
||||
|
Grade A |
30 |
48 |
0.93 |
28 |
|
|||||
|
Grade B |
35 |
60 |
0.93 |
23 |
|
|||||
III. BẢNG QUY CÁCH VÀ KHỐI LƯỢNG THÉP ỐNG PHI 508 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L
| TÊN HÀNG HÓA | Đường kính danh nghĩa | INCH | OD | Độ dày (mm) | Trọng Lượng (Kg/m) |
| Thép ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 4.78 | 59.32 |
| Thép ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 5.54 | 68.64 |
| Thép ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 6.35 | 78.55 |
| Thép ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 7.53 | 92.93 |
| Thép ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 8.2 | 101.07 |
| Thép ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 9.53 | 117.15 |
| Thép ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 11.15 | 136.61 |
| Thép ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 12.7 | 155.12 |
| Thép ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 20.62 | 247.83 |
| Thép ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 26.19 | 311.17 |
| Thép ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 32.54 | 381.53 |
| Thép ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 34.93 | 407.49 |
| Thép ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 35.01 | 408.35 |
| Thép ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 36.53 | 424.71 |
| Thép ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 38.1 | 441.49 |
| Thép ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 39.6 | 457.41 |
| Thép ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 40.5 | 466.91 |
| Thép ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 44.45 | 508.11 |
| Thép ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 40.49 | 466.80 |
| Thép ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 44.45 | 508.11 |
| Thép ống đúc phi 508 | DN500 | 20 | 508 | 50.01 | 564.81 |
Sản phẩm khác
Ống thép đen
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP Ống thép đen Ống Thép Đen...
627 Lượt xem
0912.186.345ống thép cỡ lớn - THÉP ỐNG LỚN
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP ống thép cỡ lớn - THÉP ỐNG...
591 Lượt xem
0912.186.345Thép Ống Mạ Kẽm, Ống Đúc Mạ Kẽm, Ống Hàn Mạ Kẽm - THÉP NAM Á
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP Thép Ống Mạ Kẽm, Ống Đúc...
673 Lượt xem
0912.186.345