THÉP TRÒN ĐẶC S20C / C20
Thép tròn đặc C20 (mác S20C/1020) là loại thép cacbon thấp, tiêu biểu nhờ...
23 Lượt xem
Xem chi tiếtThép Hộp Vuông 250 x 250 s355 / S355JR / Q355B
Thép Nam Á chuyên cung cấp Thép Hộp Vuông 250 x 250 s355 / S355JR / Q355B dày 3ly...
20 Lượt xem
Xem chi tiếtThép Hộp Vuông s355 / S355JR / Q355B
Thép Nam Á chuyên cung cấp Thép Hộp Q355 dày 3ly / 4ly/ 5ly / 6ly/ 8ly/ 10ly/ 12ly/...
45 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP TẤM CHỐNG ĂN MÒN 65MN / 65GE / 65R / 65G
Thép tấm 65ge / 65g 1.6MM, 1.7MM, 2MM, 2.5MM, 2.6MM, 3MM, 4MM, 4.2MM, 4MM, 5MM, 6MM, 7MM, 8MM, 10MM, 12MM, 14MM, 16MM, 18MM, 20MM, 22MM, 25MM, 30MM, 35MM, 40MM, 50MM, 60MM. ( Dày từ 1.6MM đến 60MM )

Vật liệu thép tấm 65G, 65GE, 65F, 65R, 65MN là Là lớp Thép Chịu Mài Mòn dùng nhiều trong sản xuất gia công nhà máy xi măng nhiệt điện, thủy điện, khai thác đá, khai thác. Công ty thép THÉP NAM Á Nhập khẩu và cung cấp thép 65GE, 65G, 65R, thép tấm a515, a516, a572, SMB40, S355. Nhiều chủng loại, giao hàng toàn quốc. Giá Thép tấm 65G / 65GE / 65R.
Thép tấm 65GE- 65G- 65R -65Mn nền bằng thép cacbon thấp làm cho sản phẩm thép tấm chịu mài mòn có thể được hàn, bắt, đính vào các kết cấu có sẵn, lớp phủ bề mặt cung cấp một hàng rào chống ăn mòn tuyệt vời kể cả với các ứng dụng trong điều kiện và môi trường khắc nghiệt nhất. Đảm bảo không gây hỏng hóc, ảnh hưởng trong quá trình thi công.
► Độ dày tấm thép từ 1mm – 60 mm
► Độ rộng tấm thép từ 1.000 – 2.000 mm
► Độ dài tấm thép từ 1.000 – 6.000 mm
► Tiêu chuẩn thép 65G: JIS/GOST/EN/ASTM/NK/LR/ABS…
► Ứng dụng của sản phẩm thép chịu mài mòn: Mỗi một công trình đều có yêu cầu riêng về vật liệu, đối với các môi trường đòi hỏi độ bền cao thì sản phẩm thép tấm 65g là sự lựa chọn vô cùng hoàn hảo và không thể thiếu. Sản phẩm thép tấm cường độ cao được ứng dụng và dùng trong ngành đóng tàu,thuyền,kết cấu nhà xưởng,bồn bể xăng dầu,cơ khí, xây dựng,dùng trong các ngành chế tạo máy móc, chế tạo khuôn mẫu, ngành cơ khí, sản xuất đồ gia dụng như nồi hơi. Làm vật liệu xây dựng, cơ khí chế tạo, cơ khí oto và đặc biệt là dùng trong các ngành như khai thác khoáng, mỏ và trong nhiều môi trường chuyên dụng khác. Sản phẩm được ưa chuộng sử dụng bởi hiệu quả mà nó mang lại cho công việc là rất tốt.
Danh mục: Thép tấm nhập khẩu
Giới thiệu sản phẩm
Thép tấm 65ge / 65g 1.6MM, 1.7MM, 2MM, 2.5MM, 2.6MM, 3MM, 4MM, 4.2MM, 4MM, 5MM, 6MM, 7MM, 8MM, 10MM, 12MM, 14MM, 16MM, 18MM, 20MM, 22MM, 25MM, 30MM, 35MM, 40MM, 50MM, 60MM. ( Dày từ 1.6MM đến 60MM )
► Độ dày tấm thép từ 1mm – 60 mm
► Độ rộng tấm thép từ 1.000 – 2.000 mm
► Độ dài tấm thép từ 1.000 – 6.000 mm
► Tiêu chuẩn thép 65G: JIS/GOST/EN/ASTM/NK/LR/ABS…
.jpg)
THÉP NAM Á giới thiệu THÉP TẤM 65G/ 65GE với đặc điểm kĩ thuật như sau:
ĐẶC ĐIỂM KĨ THUẬT THÉP TẤM 65G (65R)/ 65GE
- Chủng loại: Thép tấm 65G/ 65GE
– Đặc tính kỹ thuật:
Vật liệu thép tấm 65G, 65GE, 65R, 65MN là thép chịu mài mòn dùng nhiều trong sản xuất gia công nhà máy xi măng, nhiệt điện, thủy điện, khai thác đá, khai thác mỏ…
Thép tấm 65G/ 65GE sau khi xử lý nhiệt và lạnh về độ cứng, cường độ cao, nó có một độ dẻo dai nhất định. Trong cùng một trường hợp làm cứng bề mặt nhưng chủ yếu cho kích thước nhỏ hơn của lò xo, chẳng hạn như điều tiết tốc độ lò xo, tải lò xo, máy móc chung quanh, lò xo xoắn ốc vuông hoặc kéo dây cho lò xo cơ khí nhỏ.
Quy cách thép tấm 65r, 65mg, 65ge:
Dày từ 1,6mm, 2mm, 3mm cho đến 60mm
Rộng khổ: 600mm, 800mm, 1000mm, 1260mm, 1500mm, 2000mm
Chiều dài: 2000mm, 2400mm, 2500mm, 3000mm, 3500mm, 6000mm
Hàng có cắt quy cách theo yêu cầu:
Ngoài ra THÉP NAM Á còn cung cấp mác thép chịu mài mòn khác như: Thép tấm Xar400, Xar450, Hardox400, 500...
Rất hân hạnh được hợp tác cùng quý công ty. Gửi trọn niềm tin tới quý khách hàng.
BẢNG ĐỘ DÀY THÉP TẤM CHỐNG ĂN MÒN 65G/65GE/65R/65MN
|
Độ dày thép tấm 65ge/65g ( đvt: ly/mm) |
Đơn giá thép tấm 65ge/65g (đvt: vnđ ) |
|
Thép lá 65GE-65G dày 1,6x915x4385 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép lá 65GE-65G dày 1,7x1000x2500 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép lá 65GE-65G dày 2x1170x3000 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép lá 65GE-65G dày 2x1170x2000 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép lá 65GE-65G dày 2x1260x2500 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép lá 65GE-65G dày 2x1260x2600 (mau 500x250) |
36.000 - 38.000 |
|
Thép lá 65GE-65G dày 2x1260x2650 (mau 200x200) |
36.000 - 38.000 |
|
Thép lá 65GE-65G dày 2,5x1110x2500 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép lá 65GE-65G dày 2,5x1110x1660 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép lá 65GE-65G dày 2,5x930x1060 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép lá 65GE-65G dày 2,5x1260x2500 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép lá 65GE-65G dày 2,6x1130x2500 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép lá 65GE-65G dày 2,6x1130x1500 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép lá 65GE-65G dày 2,6x880x110 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép lá 65GE-65G dày 2,6x1225x2500 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép lá 65GE-65G dày 3x1170x3000 (xấu) |
36.000 - 38.000 |
|
Thép lá 65GE-65G dày 3x970x2500 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép lá 65GE-65G dày 3x1130x3000 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép lá 65GE-65G dày 3x1130x2100 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép lá 65GE-65G dày 3x1250x6000 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 4x1500x6000 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE- 65G 4dày x1500x4000 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 4x1500x1320 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 4,2x1185x4030 (mau 540x300) |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 4,2x950x6000 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 4,2x950x3000 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 4,2x950x4890 (mau 130x170) |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 4,2x950x300 (mau 170x120) |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 4,2x950x145 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 4,5x925x6000 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 4,5x925x5960 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 4,5x925x3000 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 4,5x925x2940 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 5x1250x6000 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 5x1250x3000 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 5x1250x2000 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 5x1330x6000 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 5x1330x2970 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 5x1330x60 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 5x1500x6000 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 5x1500x2000 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 5x1500x1060 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 5x1500x1160 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 6x1500x6000 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 6x1500x3000 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 6x1500x3900 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 6x1500x2700 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 6x1500x1400 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 6x1500x1500 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 6x1300x6000 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 6x1300x3400 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 6x1300x3470 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 6x1300x1600 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 6x1300x1350 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 6x1300x1400 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 6x1300x1135 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 6x1300x1000 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 6x1300x1170 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 6x1300x1730 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 6x1300x130 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 6x1000x6000 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 6x1000x4640 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 6x1000x780 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 7x1500x6000 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 7x1500x4380 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 7x1500x1000 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 7x1500x2400 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 7x1500x1900 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 7x1500x1500 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 7x1500x1300 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 7x1500x1200 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 8x1500x6000 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 8x1500x3000 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 8x1500x3640 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 8x1500x2000 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 8x1500x1500 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 8x1500x1340 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 10x1500x1400 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 10x1500x1100 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 10x1500x1480 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 10x1500x1450 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 10x2000x1000 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 12x2000x6000 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 12x2000x2940 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 12x2000x995 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 14x1000x1265 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 16x900x1510 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 16x2000x970 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 16x2000x2010 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 18x2000x2280 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 20x2000x6000 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 20x2000x5610 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 20x2000x5650 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 20x2000x2870 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 20x2000x1560 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 20x2000x3000 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 20x2000x2000 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 22x2000x6000 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 25x2000x6000 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 25x2000x2700 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 30x2000x6480 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 30x2000x6420 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 30x2000x1480 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 35x2000x6000 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 35x2000x1340 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 35x2000x1530 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 40x2000x2620 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 40x2000x1100 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 40x2000x1645 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 50x2240x6395 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 60x2100x6295 |
36.000 - 38.000 |
|
Thép tấm 65GE-65G dày 60x2100x4880 |
36.000 - 38.000 |
Lưu ý:
► Hàng giao trên phương tiện bên mua.
► Hàng hóa đều có chứng chỉ chất lượng, xuất xứ.
► Giá thép tấm 65ge/65g có thể thay đổi tùy thuộc vào số lượng cần mua và thị trường xuất nhập khẩu. Do đó, quý khách hàng liên hệ với CÔNG TY THÉP NAM Á theo số điện thoại 0912186345 để nhận báo giá thép tấm chống mài mòn đúng nhất. Cam kết chính xác.
► Khách hàng có nhu cầu liên hệ phòng kinh doanh để xác định lượng hàng tồn kho trước khi mua. Số điện thoại: 0912 186 345
( Tác giả bài viết theo: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI THÉP NAM Á)
Sản phẩm khác
Thép tấm Q235, TẤM Q235
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm Q235(Q235A, Q235B, Q235C, Q235D) là loại thép...
1792 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm S355Jr / tấm s355jr
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm S355JR là thép hợp kim thấp cường lực...
1767 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm A36 / THÉP TẤM ASTM A36
Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp thép tấm A36 từ các nước...
1435 Lượt xem
0912.186.345