Thép tấm S355J2+N EN10025 NISCO Trung Quốc dày 22ly - 25ly - 28ly - 30ly - 35ly - 40ly – 45ly - 50ly
Thép tấm S355J2+N Thép Tấm S355J2 Cắt Theo Yêu Cầu - Thép Nhập Khẩu - Thép...
33 Lượt xem
Xem chi tiếtThép tấm S355J2+N EN10025 NISCO Trung Quốc dày 6ly - 8ly - 10ly - 12ly - 14ly - 16ly - 18ly - 20ly
Thép tấm S355J2+N Thép Tấm S355J2 Cắt Theo Yêu Cầu - Thép Nhập Khẩu - Thép...
38 Lượt xem
Xem chi tiếtThép tấm S355J2 tiêu chuẩn EN 10025 ( A515/A516/A572/A36)
thép Tấm S355J2 Cắt Theo Yêu Cầu - Thép Nhập Khẩu - Thép Tấm Đúc S355J2 TQ...
32 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP TẤM P20, THÉP TẤM AISI P20
Vật liệu thép tấm AISI P20 là một loại thép công cụ hợp kim thấp, linh hoạt, được đặc trưng bởi độ dẻo dai tốt ở mức độ bền vừa phải. Khuôn thép tấm thép P20 đặc biệt thường được sử dụng cho các khoang và dụng cụ khuôn ép nhựa và khuôn đúc khuôn cho kẽm. Vật liệu thép tấm làm khuôn P20 thường được bán trong điều kiện tôi cứng trước ở độ cứng xấp xỉ 300 HBW.
Thép công cụ P20 khác nhau giữa các khu vực ở các quốc gia khác nhau. Người Châu Âu thường sử dụng vật liệu tiêu chuẩn DIN spec-DIN EN ISO 4957 (1.2311 và 1.2312), trong khi ở tiêu chuẩn công nghiệp thép Nhật Bản, PX5 là tiêu chuẩn mới P20. Và các nước Châu Mỹ, Mác thép P20 là vật liệu mác thép được sử dụng rộng rãi và nhiều nhất. Ở Trung Quốc, 3CrM2Mo là loại thép tương đương với mác thép P20, nằm trong thông số kỹ thuật thép công cụ GB / T 1299 tiêu chuẩnThép tấm công cụ P20 được sử dụng để chế tạo khuôn nhựa, được nhập khẩu từ Đức, Nhật, Trung Quốc
Danh mục: Thép tấm nhập khẩu
Giới thiệu sản phẩm
1. ĐỊNH DANH THÉP TẤM AISI P20
Vật liệu thép tấm AISI P20 là một loại thép công cụ hợp kim thấp, linh hoạt, được đặc trưng bởi độ dẻo dai tốt ở mức độ bền vừa phải. Khuôn thép tấm thép P20 đặc biệt thường được sử dụng cho các khoang và dụng cụ khuôn ép nhựa và khuôn đúc khuôn cho kẽm. Vật liệu thép tấm làm khuôn P20 thường được bán trong điều kiện tôi cứng trước ở độ cứng xấp xỉ 300 HBW.
Thép công cụ P20 khác nhau giữa các khu vực ở các quốc gia khác nhau. Người Châu Âu thường sử dụng vật liệu tiêu chuẩn DIN spec-DIN EN ISO 4957 (1.2311 và 1.2312), trong khi ở tiêu chuẩn công nghiệp thép Nhật Bản, PX5 là tiêu chuẩn mới P20. Và các nước Châu Mỹ, Mác thép P20 là vật liệu mác thép được sử dụng rộng rãi và nhiều nhất. Ở Trung Quốc, 3CrM2Mo là loại thép tương đương với mác thép P20, nằm trong thông số kỹ thuật thép công cụ GB / T 1299 tiêu chuẩn.
Thép công cụ AISI P20 được nitrid hóa hoặc cacbon hóa. Các loại thép vật liệu làm khuôn P20 này có khả năng được gia công thành các khuôn và khuôn lớn và phức tạp. Vật liệu thép tấm P20 và thanh tròn hầu hết được sử dụng trong điều kiện thấm cacbon. Sự hiện diện của crom và niken giúp tăng cường độ dẻo dai và độ cứng của vật liệu thép khuôn P20.
2. MÁC THÉP TƯƠNG ĐƯƠNG THÉP TẤM P20
| Country | USA | German | GB/T |
| Standard | ASTM A681 | DIN EN ISO 4957 | GB/T 1299 |
| Grades | P20 | 1.2311 | 3Cr2Mo |
3. THÀNH PHẦN HÓA HỌC THÉP TẤM CÔNG CỤ AISI P20
| ASTM A681 | C | Mn | P | S | Si | Cr | Mo | |||||
| P20 | 0.28 | 0.4 | 0.6 | 1 | 0.03 | 0.03 | 0.2 | 0.8 | 1.4 | 2 | 0.3 | 0.55 |
| DIN ISO 4957 | C | Mn | P | S | Si | Cr | Mo | |||||
| 1.2311 | 0.35 | 0.45 | 1.3 | 1.6 | 0.03 | 0.03 | 0.2 | 0.4 | 1.8 | 2.1 | 0.15 | 0.25 |
| GB/T | C | Mn | P | S | Si | Cr | Mo | |||||
| GBT 1299 | 0.28 | 0.4 | 0.6 | 1 | 0.03 | 0.03 | 0.2 | 0.8 | 1.4 | 2 | 0.3 | 0.55 |
4. TÍNH CHẤT CƠ LÝ THÉP TẤM P20
- Density: 0.284 lb/in3 (7861 kg/m3)
- Specific Gravity: 7.86
- Modulus of Elasticity: 30 x 106 psi (207 GPa)
- Thermal Conductivity:
- 24 Btu/ft/hr/°F
- 41.5 W/m/°K
- Machinability: 60-65% of a 1% carbon steel
TÍNH CHẤT CƠ KHÍ KHÍ THÉP CÔNG CỤ P20
| Properties | Metric |
| Hardness, Brinell (typical) | 300 |
| Hardness, Rockwell C (typical) | 30 |
| Tensile strength, ultimate | 965-1030 MPa |
| Tensile strength, yield | 827-862 MPa |
| Elongation at break (in 50 mm (2″)) | 20.00% |
| Compressive strength | 862 MPa |
| Charpy impact (V-Notch) | 27.1-33.9 J |
| Poisson’s ratio | 0.27-0.30 |
| Elastic modulus | 190-210 GPa |
TÍNH CHẤT NHIỆT THÉP TẤM CÔNG CỤ AISI P20
| Properties | Conditions | ||
| T (°C) | Treatment | ||
| Thermal expansion | 12.8 x 10-6/ºC | 20-425 | – |
5. Rèn thép tấm thép tấm P20
Vật liệu thép tấm và thanh tròn AISI P20 được rèn ở nhiệt độ 1093 ° C (2000 ° F) đến 899 ° C (1650 ° F). Không khuyến khích rèn dưới 871 ° C (1600 ° F) cho vật liệu thép P20 này.
Sản phẩm khác
Thép tấm Q235, TẤM Q235
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm Q235(Q235A, Q235B, Q235C, Q235D) là loại thép...
1751 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm S355Jr / tấm s355jr
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm S355JR là thép hợp kim thấp cường lực...
1735 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm A36 / THÉP TẤM ASTM A36
Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp thép tấm A36 từ các nước...
1409 Lượt xem
0912.186.345