Thép hộp 200x300x14LY MỚI NHẤT 2026
Thép Nam Á chuyên cung cấp: Thép hộp 200x300x14LY MỚI NHẤT 2026, Thép hộp chữ...
14 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP ỐNG ĐÚC 273.1 X 9.27 MM X 6M mới nhất năm nay
Thép Nam Á cung cấp Thép Nam Á cung cấp : THÉP ỐNG ĐÚC 273.1 X 9.27 MM X 6M mới...
216 Lượt xem
Xem chi tiếtỐng đúc phi 273.1 (DN250) - THÉP ỐNG ĐÚC 273.1
Thép Nam Á cung cấp Thép Nam Á cung cấp thép ống đúc phi 273.1 (DN250), Ống...
204 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP TẤM S355J2 - S275J2- S235J2
THÉP TẤM S355J2 - S275J2- S235J2
| Chất Liệu : | S235JR / S235J0/ S235J2/ S275JR/ S275J0/ S275J2/ S355J2/ S355K2/ S450J0/ S355J2G3/ S275N/ S275NL/ S355N/ S355NL.... |
| Tiêu Chuẩn : | EN10025-2, JIS/GOST/EN/ASTM/NK/LR/ABS.. |
| Kích Thước : |
- Độ dày: 2-300mm
- Chiều rộng: 1250mm - 3.000mm hoặc theo yêu cầu khách hàng
- Chiều dài: 2500mm - 12000mm hoặc theo yêu cầu khách hàng.
|
| Xuất Xứ : | Việt Nam-Hàn Quốc-Nhật Bản-Malaysia-Thái Lan-Nga-Mỹ -TQ-Ấn Độ-EU-TQ... |
| Công Dụng : | Thép tấm S235JR / S235J0/ S235J2/ S275JR/ S275J0/ S275J2/ S355J2/ S355K2/ S450J0/ S355J2G3/ S275N/ S275NL/ S355N/ S355NL....Được sử dụng rộng dãi trong các ngành: chế tạo, cơ khí, đóng tàu , thuyền, kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu, cơ khí, xây dựng… |
Danh mục: Thép tấm nhập khẩu
Giới thiệu sản phẩm
THÉP TẤM S355J2 - S275J2- S235J2, S235JR , S235J0, S235J2, S275JR, S275J0 ,S275J2, S355JR, S355J0, S355J2, S355K2, S450J0, S355J2G3, S275N, S275NL, ,S355N, S355NL, S420N, S420NL, S460N, S460NL – Là thép thành phần chính carbon có hợp kim thấp với mục đích sử dụng chủ yếu làm cầu, đóng thuyền, ngành công nghiệp ô tô, xe tải, chế tạo máy, khuôn mẫu, ngành kỹ thuật cơ khí, bồn bể xăng dầu, giàn khoan hàng hải và phụ thuộc vào sức mạnh, độ bền của tấm. S235Jr có các mác thép tương đương DIN:ST37-2, JIS:SS400, ASTM:A283C và UNI:FE360B.
Đặc điểm thông số kỹ thuật thép tấm
| Thép tấm Tiêu chuẩn Châu Âu |
Mác Thép | S235J0, S235J2, S275JR, S275J0 ,S275J2, S355JR, S355J0, S355J2, S355K2, S450J0, S355J2G3, S275N, S275NL, ,S355N, S355NL, S420N, S420NL, S460N, S460NL | |||||||
| Ứng dụng | Được sử dụng trong hầu hết trong các ngành cơ khí chế tạo. | ||||||||
| Tiêu Chuẩn | EN 10025-2, EN 10025-3, tiêu chuẩn DIN, tiêu chuẩn JIS… | ||||||||
| Xuất xứ | Trung Quốc – Hàn Quốc – Nhật – Châu Âu | ||||||||
| Quy cách | Độ dày : 3 mm – 600mm | ||||||||
| Chiều rộng : 1,500mm – 3,200mm | |||||||||
| Chiều dài : 6,000mm – 12,000mm | |||||||||
Thành phần hóa học
| Nguyên tố hoá học chính S275J0 | |||||||
| Độ dày(mm) | C | Si | Mn | P | S | N | Cu |
| T≤16 | 0.18 | … | 1.50 | 0.030 | 0.030 | 0.012 | 0.55 |
16| 0.18 |
| ||||||
40| 0.18 |
| ||||||
Tính chất cơ lý
| Độ dày (mm) | |||||||||
| S275J0 | ≤ 16 | > 16 ≤ 40 | > 40 ≤ 63 | > 63 ≤ 80 | > 80 ≤ 100 | > 100 ≤ 150 | > 150 ≤ 200 | > 200 ≤ 250 | > 250 |
| Giới hạn chảy (≥Mpa) | 275 | 265 | 255 | 245 | 235 | 225 | 215 | 205 | 205 |
| < 3 | ≥ 3 ≤ 100 | > 100 ≤ 150 | > 150 ≤ 250 | > 250 | |||||
| Độ bền kéo (Mpa) | 430-580 | 410-560 | 400-540 | 380-540 | 380-540 | ||||
Ứng dụng của THÉP TẤM S355J2 - S275J2- S235J2
QUY CÁCH THAM KHẢO: THÉP TẤM S355J2 - S275J2- S235J2
| SẢN PHẨM | ĐỘ DÀY (mm) | KHỔ RỘNG (mm) | CHIỀU DÀI (mm) | KHỐI LƯỢNG (KG/mét vuông) | CHÚ Ý |
| Thép tấm | 2 ly | 1200/1250/1500 | 2500/6000/cuộn | 15.7 | Chúng tôi còn cắt gia công theo yêu cầu của khách hàng |
| Thép tấm | 3 ly | 1200/1250/1500 | 6000/9000/12000/cuộn | 23.55 | |
| Thép tấm | 4 ly | 1200/1250/1500 | 6000/9000/12000/cuộn | 31.4 | |
| Thép tấm | 5 ly | 1200/1250/1500 | 6000/9000/12000/cuộn | 39.25 | |
| Thép tấm | 6 ly | 1500/2000 | 6000/9000/12000/cuộn | 47.1 | |
| Thép tấm | 7 ly | 1500/2000/2500 | 6000/9000/12000/cuộn | 54.95 | |
| Thép tấm | 8 ly | 1500/2000/2500 | 6000/9000/12000/cuộn | 62.8 | |
| Thép tấm | 9 ly | 1500/2000/2500 | 6000/9000/12000/cuộn | 70.65 | |
| Thép tấm | 10 ly | 1500/2000/2500 | 6000/9000/12000/cuộn | 78.5 | |
| Thép tấm | 11 ly | 1500/2000/2500 | 6000/9000/12000/cuộn | 86.35 | |
| Thép tấm | 12 ly | 1500/2000/2500 | 6000/9000/12000/cuộn | 94.2 | |
| Thép tấm | 13 ly | 1500/2000/2500/3000 | 6000/9000/12000/cuộn | 102.05 | |
| Thép tấm | 14ly | 1500/2000/2500/3000 | 6000/9000/12000/cuộn | 109.9 | |
| Thép tấm | 15 ly | 1500/2000/2500/3000 | 6000/9000/12000/cuộn | 117.75 | |
| Thép tấm | 16 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000/cuộn | 125.6 | |
| Thép tấm | 17 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000/cuộn | 133.45 | |
| Thép tấm | 18 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000/cuộn | 141.3 | |
| Thép tấm | 19 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000/cuộn | 149.15 | |
| Thép tấm | 20 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000/cuộn | 157 | |
| Thép tấm | 21 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000/cuộn | 164.85 | |
| Thép tấm | 22 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000/cuộn | 172.7 | |
| Thép tấm | 25 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 196.25 | |
| Thép tấm | 28 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 219.8 | |
| Thép tấm | 30 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 235.5 | |
| Thép tấm | 35 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 274.75 | |
| Thép tấm | 40 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 314 | |
| Thép tấm | 45 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 353.25 | |
| Thép tấm | 50 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 392.5 | |
| Thép tấm | 55 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 431.75 | |
| Thép tấm | 60 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 471 | |
| Thép tấm | 80 ly | 1500/2000/2500/3000/3500 | 6000/9000/12000 | 628 |
Sản phẩm khác
Thép tấm Q235, TẤM Q235
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm Q235(Q235A, Q235B, Q235C, Q235D) là loại thép...
1698 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm S355Jr / tấm s355jr
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm S355JR là thép hợp kim thấp cường lực...
1692 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm A36 / THÉP TẤM ASTM A36
Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp thép tấm A36 từ các nước...
1355 Lượt xem
0912.186.345