THÉP TRÒN ĐẶC S20C / C20
Thép tròn đặc C20 (mác S20C/1020) là loại thép cacbon thấp, tiêu biểu nhờ...
23 Lượt xem
Xem chi tiếtThép Hộp Vuông 250 x 250 s355 / S355JR / Q355B
Thép Nam Á chuyên cung cấp Thép Hộp Vuông 250 x 250 s355 / S355JR / Q355B dày 3ly...
20 Lượt xem
Xem chi tiếtThép Hộp Vuông s355 / S355JR / Q355B
Thép Nam Á chuyên cung cấp Thép Hộp Q355 dày 3ly / 4ly/ 5ly / 6ly/ 8ly/ 10ly/ 12ly/...
44 Lượt xem
Xem chi tiếtThép tấm S355J2 tiêu chuẩn EN 10025 ( A515/A516/A572/A36)
Thép Tấm S355J2 với độ bền và độ dẻo hợp lý, độ va đập tốt, thép kết cấu hợp kim thấp cường độ cao cung cấp các tính chất cơ học tốt, khả năng chống mài mòn cao, và tương thích để hàn với các loại thép khác . Sử dụng rộng rãi trong kết cấu giàn khoan, bồn bể xăng dầu, ngành công nghiệp ô tô, cầu đường, cẩu trục, xây dựng kết câu nhà xưởng, đóng tàu,.. : Thép kết cấu có cường độ năng suất tối thiểu quy định 355MPa
Thép Tấm S355J2 Cắt Theo Yêu Cầu - Thép Nhập Khẩu - Thép Tấm Đúc S355J2 TQ - HQ - JaPan - Dày Từ : 6ly - 8ly - 10ly - 12ly - 14ly - 16ly - 18ly - 20ly - 22ly - 25ly - 28ly - 30ly - 35ly - 40ly – 45ly - 50ly - 60ly - 65ly - 70ly - 75ly - 80ly - 90ly - 100ly - 110ly - 120ly - 130ly - 140ly - 150ly - 160ly - 170ly - 180ly - 200ly - 210ly - 220ly - 230ly -240 - 250ly - 260ly - 280ly - 300ly
Gíá thép tấm đúc S355J2: Từ 17000vnđ - 35000vnđ : lh: 0912 186 345
Danh mục: Thép tấm nhập khẩu
Giới thiệu sản phẩm
Thép tấm EN10025-2:2004 là gì?
Thép tấm EN10025-2:2004 với độ giãn chảy nhỏ nhất 355Mpa cao hơn S275, S235 là sự lựa chọn chính xác cho kết cấu xây dựng.
Thép tấm S355J2+N được sản xuất theo tiêu chuẩn EN10025-2:2004.
Quá trình sản xuất được giám sát chặt chẽ với hệ thống máy móc, kỹ thuật của Đức, Hàn Quốc, Nhật Bản, với nhiều tiêu chí được giám sát, mức độ tinh của hạt, độ tinh của thép, độ bền kéo, giới hạn chảy, độ giãn dài, hấp thụ năng lượng va đập
S355J2 thường có các mác thép trong dòng S355J2+N hoặc S355J2G3 tiêu chuẩn thép đã được thường hoá.
S355J2+N, S355J2+AR, S355J2G3
S355J2+N, S355J2+AR, S355J2G3 thép thuận tiên cho kỹ thuật hàn, thép carbon thấp, cường độ cao, dễ dàng cho chế tạo ở độ lạnh, có thể sản xuất với quy trình triệt tiêu khử carbon hoặc cán nóng…
Xuất sứ: Nga, Đức, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Châu Âu…
Quy cách:
Dầy 2mm/2ly – 150mm/150ly.
Rộng 1500mm – 2000mm.
Dài 6000mm – 12000mm
Cắt theo yêu cầu của khách hàng, hàng cán nóng.
Ứng dụng
Thép tấm EN10025-2:2004 được sử dụng trong kết cấu khung của xe tải, xe đầu kéo, kết cấu khung sườn cho phương tiện vận tải, toa xe đường sắt, cầu đường, dàn khoan dầu khí, máy móc công nghiệp, nông nghiệp, vận tải biển, cầu cảng, xây dựng nhà xưởng, nhà tiền chế, bình chứa khí, lò hơi…
Thép tấm S355J2 6mm 8mm 10mm 12mm 14mm 16mm 18mm 20mm 22mm 25mm 30mm 35mm 40mm 45mm 50mm 55mm 60mm 65mm 70mm 75mm 80mm 85mm 90mm 95mm 100mm
Tiêu chuẩn thép: EN 10025-2
Loại cán: Tấm thép kết cấu, tấm thép hợp kim thấp
Xử lý nhiệt: Như cán/Cán điều khiển/Chuẩn hóa
Thép S355J2 (1.0577) là loại thép chất lượng S355, là một trong những loại thép kết cấu không hợp kim được sử dụng phổ biến ở Châu Âu.
Theo EN 10025-2: Sản phẩm thép kết cấu cán nóng, thép S355 được chia làm 4 loại chất lượng, cụ thể:
S355JR (1,0045),
S355J0 (1.0553),
S355J2 (1.0577), tên cũ: S355J2G3 và S355J2G4 trong EN 10025:1990,
S355K2 (1.0596), tên trước đây: S355K2G3 và S355K2G4 trong EN 10025:1990.
EN 10025 S355J2 tương đương với ASTM A992/A992M; AS/NZS 3678 của Úc: Cấp 350 L20; G40.20/G40.21 của Canada: 350WT (55WT); Tiếng Trung GB/T 1591: Q355D; và tiêu chuẩn Ấn Độ IS 2062: E350.
EN 10025 S355J2 Ý nghĩa
S355J2 Ý nghĩa: “S” là viết tắt của “Kết cấu thép”; 355 chỉ ra rằng vật liệu có cường độ năng suất tối thiểu là 355 MPa khi độ dày danh nghĩa ≤ 16mm; và “J2” chỉ ra rằng vật liệu có năng lượng va chạm tối thiểu là 27J ở -20°C (-4°F).
►Mechnical property for S355J2 steel plate:
|
Thickness (mm) |
|||||||||
|
S355J2 |
≤ 16 |
> 16 ≤ 40 |
> 40 ≤ 63 |
> 63 ≤ 80 |
> 80 ≤ 100 |
> 100 ≤ 150 |
> 150 ≤ 200 |
> 200 ≤ 250 |
> 250 |
|
Yield strength (≥Mpa) |
355 |
345 |
335 |
325 |
315 |
295 |
285 |
275 |
265 |
|
|
< 3 |
≥ 3 ≤ 100 |
> 100 ≤ 150 |
> 150 ≤ 250 |
> 250 |
||||
|
Tensile strength (Mpa) |
510-680 |
470-630 |
450-600 |
450-600 |
450-600 |
||||
►Chemical composition for S355J2 steel plate (Ladle Analysis Max%)
|
Main chemical elements composition of S355J2 steel plate |
|||||||
|
Thickness(mm) |
C |
Si |
Mn |
P |
S |
N |
Cu |
|
T≤16 |
0.20 |
0.55 |
1.60 |
0.025 |
0.025 |
... |
0.55 |
|
16 |
0.20 |
||||||
|
40 |
0.22 |
||||||
THÉP TẤM EN10025-2:2004 NHẬP KHẨU
Thành phần hoá học
| Mác thép tương đương | Thành phần hoá học | C.E. | |||||||||||||
| C | Si | Mn | Cr | Mo | Ni | V | W | S | P | CU | |||||
| 17100 St52-3N |
A572-50 | 10025-2:2004 S355J2+N |
G3106 SM490YB |
max 0.22 |
max 0.55 |
max 1.60 |
- | - | - | - | - | max 0.035 |
max 0.035 |
- | max 0.047 |
Tính chất cơ lý
| Độ đày danh nghĩa | Giới hạn chảy Reh min (N / mm²) |
Giới hạn đứt/Độ bền kéo Rm min (N / mm²) |
Độ dãn dài A5 min (%) |
Thử nghiệm va đập máy dập chữ V dọc theo chiều dài Trung bình 3 mẫu Độ dày >10<150mm. |
| 3 |
315-355 | 490-630 | max 22 | 27 Joules tại -20 |
BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM
| 1 | Thép Tấm 10ly | 10 | x | 1500 | x | 6000 | mm | Tấm | 706.5 | 78.5 |
| 2 | Thép Tấm 12ly | 12 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 1130.4 | 94.2 |
| 3 | Thép Tấm 13ly | 13 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 1224.6 | 102.05 |
| 4 | Thép Tấm 14ly | 14 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 1318.8 | 109.9 |
| 5 | Thép Tấm 15ly | 15 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 1413 | 117.75 |
| 6 | Thép Tấm 16ly | 16 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 1507.2 | 125.6 |
| 7 | Thép Tấm 18ly | 18 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 1695.6 | 141.3 |
| 8 | Thép Tấm 19ly | 19 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 1789.8 | 149.15 |
| 9 | Thép Tấm 20ly | 20 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 1884 | 157 |
| 10 | Thép Tấm 22ly | 22 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 2072.4 | 172.7 |
| 11 | Thép Tấm 24ly | 24 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 2260.8 | 188.4 |
| 12 | Thép Tấm 25ly | 25 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 2355 | 196.25 |
| 13 | Thép Tấm 26ly | 26 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 2449.2 | 204.1 |
| 14 | Thép Tấm 28ly | 28 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 2637.6 | 219.8 |
| 15 | Thép Tấm 30ly | 30 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 2826 | 235.5 |
| 16 | Thép Tấm 32ly | 32 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 3014.4 | 251.2 |
| 17 | Thép Tấm 35ly | 35 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 3297 | 274.75 |
| 18 | Thép Tấm 36ly | 36 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 3391.2 | 282.6 |
| 19 | Thép Tấm 38ly | 38 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 3579.6 | 298.3 |
| 20 | Thép Tấm 40ly | 40 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 3768 | 314 |
| 21 | Thép Tấm 45ly | 45 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 4239 | 353.25 |
| 22 | Thép Tấm 50ly | 50 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 4710 | 392.5 |
| 23 | Thép Tấm 55ly | 55 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 5181 | 431.75 |
| 24 | Thép Tấm 60ly | 60 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 5652 | 471 |
| 25 | Thép Tấm 65ly | 65 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 6123 | 510.25 |
| 26 | Thép Tấm 70ly | 70 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 6594 | 549.5 |
| 27 | Thép Tấm 75ly | 75 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 7065 | 588.75 |
| 28 | Thép Tấm 80ly | 80 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 7536 | 628 |
| 29 | Thép Tấm 85ly | 85 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 8007 | 667.25 |
| 30 | Thép Tấm 90 ly | 90 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 8478 | 706.5 |
| 31 | Thép Tấm 95ly | 95 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 8949 | 745.75 |
| 32 | Thép Tấm 100ly | 100 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 9420 | 785 |
Sản phẩm khác
Thép tấm Q235, TẤM Q235
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm Q235(Q235A, Q235B, Q235C, Q235D) là loại thép...
1792 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm S355Jr / tấm s355jr
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm S355JR là thép hợp kim thấp cường lực...
1767 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm A36 / THÉP TẤM ASTM A36
Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp thép tấm A36 từ các nước...
1435 Lượt xem
0912.186.345