Sản phẩm bán chạy
THÉP ỐNG ĐÚC 273.1 X 9.27 MM X 6M mới nhất năm nay

THÉP ỐNG ĐÚC 273.1 X 9.27 MM X 6M mới nhất năm nay

Thép Nam Á cung cấp Thép Nam Á cung cấp : THÉP ỐNG ĐÚC 273.1 X 9.27 MM X 6M mới...

63 Lượt xem

Xem chi tiết
Ống đúc phi 273.1 (DN250) - THÉP ỐNG ĐÚC 273.1

Ống đúc phi 273.1 (DN250) - THÉP ỐNG ĐÚC 273.1

Thép Nam Á cung cấp Thép Nam Á cung cấp thép ống đúc phi 273.1 (DN250), Ống...

80 Lượt xem

Xem chi tiết
Ống đúc phi 355.6 (DN350) - THÉP ỐNG ĐÚC 355.6

Ống đúc phi 355.6 (DN350) - THÉP ỐNG ĐÚC 355.6

Thép Nam Á cung cấp Thép Nam Á cung cấp thép ống đúc phi 355.6 (DN350), Ống...

75 Lượt xem

Xem chi tiết

THÉP TRÒN ĐẶC Q235B

Thép Nam Á còn cung cấp đủ các size Thép tròn đặc Q235B, Thép tròn Q235B, Thép tròn trơn Q235B, Thép tròn trục Q235B, Láp tròn trơn Q235B, Thép thanh tròn Q235B, Láp tròn Q235B, Thép láp tròn Q235B như: phi 10, phi 12, phi 15, phi 16, phi18, phi 20, phi 22, phi 24, phi 25, phi 26, phi 28, phi 30, phi 32, phi 35, phi 36, phi 38, phi 40, phi 42, phi 44, phi 45, phi 46, phi 48, phi 50, phi 52, phi 54, phi 55, phi 60, phi 70, phi 80, phi 90, phi 95, phi 100, phi 110, phi 115, phi 120, phi 125, phi 130, phi 140, phi 150, phi 160, phi 170, phi 180, phi 190, phi 200, phi 230, phi 240, phi 250, phi 260, phi 80, phi 290, phi 300, phi 320, phi 350, phi 400, phi 500, phi 530 Và các loại thép tròn khác: s45cr, s45ccr, s50c, s55c, skd11, skd61, suj2, ct3, ss400, scm440, scm420, scr420, scr 440.

Kích thước lựa chọn

  • Thép tròn đặc Q235 - Q235B: OD 8mm – 600mm
  • Thép tròn đặc Q235 - Q235B. Được sử dụng trong các ngành cơ khí,chế tạo,nhà xưởng,đóng tàu,....
  • Thép tấm C45 độ dày 10mm – 1500mm  x rộng 200mm – 3000mm x dài 6000mm
  • Thép thanh : 200mm – 1000mm
  • Thép vuông đặc : 20mm-800mm
  • Lục giác
  • Xuất xứ: Viet nam, Hàn Quốc,Nhật Bản,Trung Quốc,Đài Loan,Malaysia,Thái Lan,Nga,...

Danh mục: Thép tròn đặc

Giới thiệu sản phẩm

Thép tròn đặc SS400/A36/Q235/Q345B/S235/S355
Chất Liệu : CT3/SS400/A36/Q235/Q345B/S235/S355..
Tiêu Chuẩn : ASTM,JIS,DIN,ASME,GOST,EN,ABS,TCVN...
Kích Thước : Đường kính từ phi 4mm-500mm
Chiều dài 3m-12m
Hoặc cắt và gia công theo yêu cầu khách hàng
Xuất Xứ : Viet nam,Hàn Quốc,Nhật Bản,Trung Quốc,Đài Loan,Malaysia,Thái Lan,Nga,...
Công Dụng :
Thép tròn đặc Q235 - Q235B ... Được sử dụng trong các ngành cơ khí,chế tạo,nhà xưởng,đóng tàu,....

1. Cơ tính của thép kết cấu thông dụng:

 
MÁC THÉP Mẫu kéo Uốn nguội 1080 (6)
δs(MPa) chia nhóm theo kích thước (5) δs(MPa) δ(%) theo nhóm (5) Hướng dẫn mẫu kéo
B=2a.
B -chiều rộng mẫu. a -chiều dày
Nhóm Nhóm Nhóm A Nhóm B Nhóm C
1 2 3 4 5 6 1 2 3 4 5 6 Đường kính qua tâm uốn d
Q195 (195) (185) - - - - 315~390 33 32 - - - - Dọc 0 - -
Ngang 0.5a - -
Q215A(2)
Q215B
215 205 195 185 175 165 355 ~410 31 30 29 28 27 26 Dọc 0.5a 1.5a 2a
Ngang a 2a 2.5a
Q235A
Q235B
Q235C(3)
Q235D(4)
 
235 225 215 205 195 185 375 ~406 26 25 24 23 22 21 Dọc a 2a 2.5a
Ngang 1.5a 2.5a 3a
Q255A(2)
Q255B
255 245 235 225 215 205 410 ~510 24 23 22 21 20 19 - 2a 3a 3.5a
Q275 275 265 255 245 235 225 490 ~610 20 19 18 17 16 15 - 3a 4a 4.5a
 
(1) Trích ra từ tiêu chuẩn GB 700-88
(2) Lực đập (hướng dọc) A kv ở 200C là 27i
(3) A kv ở 00C là 27i
(4) Akv Ở -200c là 27i
(5) Mẫu thử kéo từ nhóm 1-6 chia theo kích thước vật liệu
Chia nhóm                     Nhóm 1             Nhóm 2          Nhóm 3             Nhóm 4                  Nhóm 5               Nhóm 6
Chiều dày hoặc
đướng kính vật liệu           ≤ 16              > 16~ 40         > 40 ~ 60          > 60 ~  100           > 100 ~ 150         > 150
 (6)Mẫu thử uốn  từ nhóm A-C là chia theo nhóm kích thước theo vật liệu
Chia nhóm                       Nhóm A           Nhóm B           Nhóm C
Chiều dày hoặc
đường kính vật liệu            ≤ 60               > 60 ~ 100       > 100 ~ 200
 

                                    

(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.173 - 175)


2. Cơ tính thép kết cấu  Cacbon thông thường Nhật Bản:
 

 
Mác thép
Giới hạn chảy (MPa) ≥
(1) (2)
Độ bền kéoδb (MPa) Độ giãn dài ≥
Uốn cong 1080
r bán kính mặt trong
a độ dài hoặc đường kính
 
Chiều dày hoặc đường kính (mm) Chiều dài hoặc đường kính (mm) δ (%)
  ≤ 16 > 16 > 40  
SS330 (SS34) 205 195 175 330 ~430
Tấm dẹt ≤ 5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
26
21
 
26
 
28
r = 0.5a
205 195 175 330 ~430 Thanh, góc ≤25
25
30
r = 0.5a
SS400 (SS41) 245 235 215 400 ~510
Tấm dẹt ≤5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
21
17
 
21
 
23
r = 1.5a
Thanh, góc ≤25
> 25
20
24
r = 1.5a
SS490 (SS50) 280 275 255 490 ~605
Tấm dẹt ≤5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
19
15
 
19
 
21
r = 2.0a
Thanh, góc ≤ 25
> 25
18
21
r = 2.0a
SS540
(SS55)
400 390 - 540
Tấm dẹt ≤ 5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
16
13
 
17
r = 2.0a
400 390 - 540
Thanh, góc ≤25
> 25
13
17
r = 2.0a
(          1)   Chiều day hoặc đường kính > 100mm, giới hạn chảy hoặc độ bền chảy SS330 là 165 MPa, SS400 là 245 MPa.
(          2)   Thép độ dày > 90mm, mội tăng chiều dày 25mm độ giãn dài giảm 1% nhưng giảm nhiều nhất chỉ đến 3%.

Thành phần hóa học
 
1. Thành phần hóa học của thép kết cấu Cacbon thông dụng:

 

 
Mác thép C (%) Si (%) (2) Mn (%) P (%) ≤ S (%) ≤ Cr (%)  ≤ Ni (%) ≤ Cu (%)≤ Khử Oxy (1)
 
* TRUNG QUỐC TIÊU CHUẨN GB (GB 700-88)
Q195 0.06 ~ 0.12 ≤ 0.30 0.25 ~ 0.5 0.045 0.050 0.30 0.30 0.30 F,b,Z
Q215A 0.009 ~ 0.15 ≤ 0.30 0.25 ~ 0.5 0.045 0.050 0.30 0.30 0.30 F,b,Z
Q215B 0.009 ~ 0.15 ≤ 0.30 0.25 ~ 0.5 0.045 0.050 0.30 0.30 0.30 F,b,Z
Q235A(3) 0.14 ~ 0.22 ≤ 0.30 0.30 ~ 0.65(3) 0.045 0.050 0.30 0.30 0.30 F,b,Z
Q235B 0.12 ~ 0.20 ≤ 0.30 0.30 ~ 0.70(3) 0.045 0.050 0.30 0.30 0.30 F,b,Z
Q235C ≤ 0.18 ≤ 0.30 0.35 ~ 0.80 0.040 0.040 0.30 0.30 0.30 Z
Q235D ≤ 0.17 ≤ 0.30 0.35 ~ 0.80 0.035 0.035 0.30 0.30 0.30 TZ
Q255A 0.18 ~ 0.28 ≤ 0.30 0.40 ~ 0.70 0.045 0.045 0.30 0.30 0.30 Z
Q255D 0.18 ~ 0.28 ≤ 0.30 0.40 ~ 0.70(1) 0.045 0.045 0.30 0.30 0.30 Z
Q275 0.28 ~ 0.38 ≤ 0.35 0.50 ~ 0.80 0.045 0.050 0.30 0.30 0.30 Z
(1) F. Thép Sôi; b, thép nửa sôi; Z. thép lắng.
TZ thép lắng đặc biệt.
(2) Hàm lượng Si của thép kết cấu cacbon; F ≤ w Si 0.007%; Giới hạn dưới Si của Z là 0.012%
(3) Giới hạn trên w Mn của thép sôi Q345A và B là 0.60%

Bảng tra quy cách, trọng lượng Thép tròn đặc SS400/A36/Q235/Q345B/S235/S355

STT Tên vật tư Quy cách(mm) ĐVT Trọng lượng
(kg/cây)
1 Thép Tròn Đặc phi 14 Ø14*6000 Cây 7.25
2 Thép Tròn Đặc phi 15 Ø15*6000 8.32
3 Thép Tròn Đặc phi 16 Ø16*6000 9.47
4 Thép Tròn Đặc phi 18 Ø18*6000 11.99
5 Thép Tròn Đặc phi 20 Ø20*6000 14.80
6 Thép Tròn Đặc phi 22 Ø22*6000 17.90
7 Thép Tròn Đặc phi 24 Ø24*6000 21.31
8 Thép Tròn Đặc phi 25 Ø25*6000 23.12
9 Thép Tròn Đặc phi 26 Ø26*6000 25.01
10 Thép Tròn Đặc phi 27 Ø27*6000 26.97
11 Thép Tròn Đặc phi 28 Ø28*6000 29.00
12 Thép Tròn Đặc phi 30 Ø30*6000 33.29
13 Thép Tròn Đặc phi 32 Ø32*6000 37.88
14 Thép Tròn Đặc phi 34 Ø34*6000 42.76
15 Thép Tròn Đặc phi 35 Ø35*6000 45.32
16 Thép Tròn Đặc phi 36 Ø36*6000 47.94
17 Thép Tròn Đặc phi 38 Ø38*6000 53.42
18 Thép Tròn Đặc phi 40 Ø40*6000 59.19
19 Thép Tròn Đặc phi 42 Ø42*6000 65.25
20 Thép Tròn Đặc phi 44 Ø44*6000 71.62
21 Thép Tròn Đặc phi 45 Ø45*6000 74.91
22 Thép Tròn Đặc phi 46 Ø46*6000 78.28
23 Thép Tròn Đặc phi 48 Ø48*6000 85.23
24 Thép Tròn Đặc phi 50 Ø50*6000 82.48
25 Thép Tròn Đặc phi 52 Ø52*6000 100.03
26 Thép Tròn Đặc phi 55 Ø55*6000 111.90
27 Thép Tròn Đặc phi 56 Ø56*6000 116.01
28 Thép Tròn Đặc phi 58 Ø58*6000 124.44
29 Thép Tròn Đặc phi 60 Ø60*6000 133.17
30 Thép Tròn Đặc phi 62 Ø62*6000 142.22
31 Thép Tròn Đặc phi 65 Ø65*6000 156.29
32 Thép Tròn Đặc phi 70 Ø70*6000 181.26
33 Thép Tròn Đặc phi 75 Ø75*6000 208.08
34 Thép Tròn Đặc phi 80 Ø80*6000 236.75
35 Thép Tròn Đặc phi 85 Ø85*6000 267.27
36 Thép Tròn Đặc phi 90 Ø90*6000 299.64
37 Thép Tròn Đặc phi 95 Ø95*6000 333.86
38 Thép Tròn Đặc phi 100 Ø100*6000 369.92
39 Thép Tròn Đặc phi 105 Ø105*6000 407.84
40 Thép Tròn Đặc phi 110 Ø110*6000 447.61
41 Thép Tròn Đặc phi 115 Ø115*6000 489.22
42 Thép Tròn Đặc phi 120 Ø120*6000 532.69
43 Thép Tròn Đặc phi 125 Ø125*6000 578.01
44 Thép Tròn Đặc phi 130 Ø130*6000 625.17
45 Thép Tròn Đặc phi 135 Ø135*6000 674.19
46 Thép Tròn Đặc phi 140 Ø140*6000 725.05
47 Thép Tròn Đặc phi 145 Ø145*6000 777.76
48 Thép Tròn Đặc phi 150 Ø150*6000 832.33
49 Thép Tròn Đặc phi 155 Ø155*6000 888.74
50 Thép Tròn Đặc phi 160 Ø160*6000 947.00
51 Thép Tròn Đặc phi 165 Ø165*6000 1.007.12
52 Thép Tròn Đặc phi 170 Ø170*6000 1069.08
53 Thép Tròn Đặc phi 175 Ø175*6000 1132.89
54 Thép Tròn Đặc phi 180 Ø180*6000 1198.55
55 Thép Tròn Đặc phi 185 Ø185*6000 1266.06
56 Thép Tròn Đặc phi 190 Ø190*6000 1335.42
57 Thép Tròn Đặc phi 195 Ø195*6000 1406.63
58 Thép Tròn Đặc phi 200 Ø200*6000 1479.69

Sản phẩm khác

THÉP TRÒN ĐẶC SCM420THÉP THANH TRÒN  SCM420 - LÁP TRÒN SCM420

THÉP TRÒN ĐẶC SCM420THÉP THANH TRÒN SCM420 - LÁP TRÒN SCM420

Thép SCM420 là loại thép có hàm lượng carbon cao có khả năng chịu được...

561 Lượt xem

0912.186.345
THÉP TRÒN ĐẶC SCR420, LÁP TRÒN ĐẶC SCR420, THÉP TRÒN SCR420

THÉP TRÒN ĐẶC SCR420, LÁP TRÒN ĐẶC SCR420, THÉP TRÒN SCR420

Thép tròn đặc SCR420 là thép hợp kim cán nóng, cường độ cao được xử...

443 Lượt xem

0912.186.345
THÉP TRÒN SCM420, LÁP TRÒN ĐẶC SCM420

THÉP TRÒN SCM420, LÁP TRÒN ĐẶC SCM420

CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP THÉP TRÒN SCM420, Thép Tròn...

537 Lượt xem

0912.186.345

Support Online(24/7) 0912.186.345