THÉP TRÒN ĐẶC SCM440 PHI 400 MỚI NHẤT NĂM 2026
THÉP NAM Á chuyên cung cấp: THÉP TRÒN ĐẶC SCM440 PHI 400 MỚI NHẤT NĂM 2026,...
17 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP TRÒN ĐẶC SCM440 PHI 300 MỚI NHẤT NĂM 2026
THÉP NAM Á chuyên cung cấp: THÉP TRÒN ĐẶC SCM440 PHI 300 MỚI NHẤT NĂM 2026,...
17 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP TRÒN ĐẶC SCM440 PHI 20 MỚI NHẤT NĂM 2026
THÉP NAM Á chuyên cung cấp: THÉP TRÒN ĐẶC SCM440 PHI 20 MỚI NHẤT NĂM 2026, THÉP...
20 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP TRÒN ĐẶC S20C MỚI NHẤT
-
Thép tròn đặc S20C là gì ?
Thép tròn đặc S20C là một mác thép Cacbon thấp khá phổ biến ở Việt Nam. Với lượng Carbon vào khoảng 0.18 ~ 0.23, loại thép này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành lĩnh vực như : luyện kim, cơ khí chế tạo, điện lực, tàu thủy, quân sự, các linh kiện ô tô,…
Thép tròn đặc S20C
Tiêu Chuẩn JIS G3101, TCVN 1651-2008
Mác Thép S20C
Thương hiệu / Xuất xứ Đài Loan, EU, Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam
Chiều dài cây 6 mét, Theo yêu cầu
- Đường kính: Đa dạng kích thước, từ Ø6 mm đến Ø1000 mm (hoặc theo yêu cầu của khách hàng)
- Chiều dài: Thông thường là 6m hoặc 12m (có thể cắt theo yêu cầu)
- Thành phần hóa học (%):
- Carbon (C): 0.18 – 0.23
- Silic (Si): 0.15 – 0.35
- Mangan (Mn): 0.30 – 0.60
- Phốt pho (P): ≤ 0.030
Danh mục: Thép tròn đặc
Giới thiệu sản phẩm
-
Thép tròn đặc S20C
Tiêu Chuẩn JIS G3101, TCVN 1651-2008
Mác Thép S20C
Thương hiệu / Xuất xứ Đài Loan, EU, Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam
Chiều dài cây 6 mét, Theo yêu cầu
- Đường kính: Đa dạng kích thước, từ Ø6 mm đến Ø1000 mm (hoặc theo yêu cầu của khách hàng)
- Chiều dài: Thông thường là 6m hoặc 12m (có thể cắt theo yêu cầu)
- Thành phần hóa học (%):
- Carbon (C): 0.18 – 0.23
- Silic (Si): 0.15 – 0.35
- Mangan (Mn): 0.30 – 0.60
- Phốt pho (P): ≤ 0.030
Thông số kỹ thuật Thép tròn đặc S20C Thép Nam Á
|
STT |
QUY CÁCH | KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) | STT | QUY CÁCH | KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) |
| 1 | Thép tròn đặc S20C Ø6 | 0.22 | 46 | Thép tròn đặc Ø155 | 148.12 |
| 2 | Thép tròn đặc S20C Ø8 | 0.39 | 47 | Thép tròn đặc Ø160 | 157.83 |
| 3 | Thép tròn đặc Ø10 | 0.62 | 48 | Thép tròn đặc Ø170 | 178.18 |
| 4 | Thép tròn đặc Ø12 | 0.89 | 49 | Thép tròn đặc Ø180 | 199.76 |
| 5 | Thép tròn đặc Ø14 | 1.21 | 50 | Thép tròn đặc Ø190 | 222.57 |
| 6 | Thép tròn đặc Ø16 | 1.58 | 51 | Thép tròn đặc Ø200 | 246.62 |
| 7 | Thép tròn đặc Ø18 | 2.00 | 52 | Thép tròn đặc Ø210 | 271.89 |
| 8 | Thép tròn đặc Ø20 | 2.47 | 53 | Thép tròn đặc Ø220 | 298.40 |
| 9 | Thép tròn đặc Ø22 | 2.98 | 54 | Thép tròn đặc Ø230 | 326.15 |
| 10 | Thép tròn đặc Ø24 | 3.55 | 55 | Thép tròn đặc Ø240 | 355.13 |
| 11 | Thép tròn đặc Ø25 | 3.85 | 56 | Thép tròn đặc Ø250 | 385.34 |
| 12 | Thép tròn đặc Ø26 | 4.17 | 57 | Thép tròn đặc Ø260 | 416.78 |
| 13 | Thép tròn đặc Ø28 | 4.83 | 58 | Thép tròn đặc Ø270 | 449.46 |
| 14 | Thép tròn đặc Ø30 | 5.55 | 59 | Thép tròn đặc Ø280 | 483.37 |
| 15 | Thép tròn đặc Ø32 | 6.31 | 60 | Thép tròn đặc Ø290 | 518.51 |
| 16 | Thép tròn đặc Ø34 | 7.13 | 61 | Thép tròn đặc Ø300 | 554.89 |
| 17 | Thép tròn đặc Ø35 | 7.55 | 62 | Thép tròn đặc Ø310 | 592.49 |
| 18 | Thép tròn đặc Ø36 | 7.99 | 63 | Thép tròn đặc Ø320 | 631.34 |
| 19 | Thép tròn đặc Ø38 | 8.90 | 64 | Thép tròn đặc Ø330 | 671.41 |
| 20 | Thép tròn đặc Ø40 | 9.86 | 65 | Thép tròn đặc Ø340 | 712.72 |
| 21 | Thép tròn đặc Ø42 | 10.88 | 66 | Thép tròn đặc Ø350 | 755.26 |
| 22 | Thép tròn đặc Ø44 | 11.94 | 67 | Thép tròn đặc Ø360 | 799.03 |
| 23 | Thép tròn đặc Ø45 | 12.48 | 68 | Thép tròn đặc Ø370 | 844.04 |
| 24 | Thép tròn đặc Ø46 | 13.05 | 69 | Thép tròn đặc Ø380 | 890.28 |
| 25 | Thép tròn đặc Ø48 | 14.21 | 70 | Thép tròn đặc Ø390 | 937.76 |
| 26 | Thép tròn đặc Ø50 | 15.41 | 71 | Thép tròn đặc Ø400 | 986.46 |
| 27 | Thép tròn đặc Ø52 | 16.67 | 72 | Thép tròn đặc Ø410 | 1,036.40 |
| 28 | Thép tròn đặc Ø55 | 18.65 | 73 | Thép tròn đặc Ø420 | 1,087.57 |
| 29 | Thép tròn đặc Ø60 | 22.20 | 74 | Thép tròn đặc Ø430 | 1,139.98 |
| 30 | Thép tròn đặc Ø65 | 26.05 | 75 | Thép tròn đặc Ø450 | 1,248.49 |
| 31 | Thép tròn đặc Ø70 | 30.21 | 76 | Thép tròn đặc Ø455 | 1,276.39 |
| 32 | Thép tròn đặc Ø75 | 34.68 | 77 | Thép tròn đặc Ø480 | 1,420.51 |
| 33 | Thép tròn đặc Ø80 | 39.46 | 78 | Thép tròn đặc Ø500 | 1,541.35 |
| 34 | Thép tròn đặc Ø85 | 44.54 | 79 | Thép tròn đặc Ø520 | 1,667.12 |
| 35 | Thép tròn đặc Ø90 | 49.94 | 80 | Thép tròn đặc Ø550 | 1,865.03 |
| 36 | Thép tròn đặc Ø95 | 55.64 | 81 | Thép tròn đặc Ø580 | 2,074.04 |
| 37 | Thép tròn đặc Ø100 | 61.65 | 82 | Thép tròn đặc Ø600 | 2,219.54 |
| 38 | Thép tròn đặc Ø110 | 74.60 | 83 | Thép tròn đặc Ø635 | 2,486.04 |
| 39 | Thép tròn đặc Ø120 | 88.78 | 84 | Thép tròn đặc Ø645 | 2,564.96 |
| 40 | Thép tròn đặc Ø125 | 96.33 | 85 | Thép tròn đặc Ø680 | 2,850.88 |
| 41 | Thép tròn đặc Ø130 | 104.20 | 86 | Thép tròn đặc Ø700 | 3,021.04 |
| 42 | Thép tròn đặc Ø135 | 112.36 | 87 | Thép tròn đặc Ø750 | 3,468.03 |
| 43 | Thép tròn đặc Ø140 | 120.84 | 88 | Thép tròn đặc Ø800 | 3,945.85 |
| 44 | Thép tròn đặc Ø145 | 129.63 | 89 | Thép tròn đặc Ø900 | 4,993.97 |
| 45 | Thép tròn đặc Ø150 | 138.72 | 90 | Thép tròn đặc Ø1000 | 6,165.39 |
Bảng tra tính cơ lý của thép láp tròn theo từng mác thép
| Bảng tra tính cơ lý của thép láp tròn theo từng mác thép | |||
| Mác thép | Giới hạn chảy (N/mm²) | Độ bền kéo (N/mm²) | Độ dãn dài (%) |
| SS400 | 210.00 | 310 | 33.00 |
| S15C | 228.00 | 355 | 30.50 |
| S20C | 245.00 | 400 | 28.00 |
| S35C | 305.00 – 390.00 | 510.00 – 570.00 | 22.00 |
| S45C | 345.00 – 490.00 | 570.00 – 690.00 | 17.00 |
| S55C | 376.00 – 560.00 | 630.00 – 758.00 | 13.50 |
Đặc điểm nổi bật và ưu điểm của Thép tròn đặc S20C Thép Nam Á
Thép tròn đặc S20C do Thép Nam Á cung cấp nổi bật với những đặc điểm và ưu điểm sau:
- Độ bền kéo và độ cứng cao hơn S15C: Với hàm lượng carbon cao hơn, Thép tròn đặc S20C mang lại độ bền và độ cứng tốt hơn so với mác thép S15C, phù hợp cho các ứng dụng chịu tải trọng lớn hơn.
- Khả năng gia công cơ khí tốt: Mặc dù có độ bền cao hơn, Thép tròn đặc S20C vẫn giữ được khả năng gia công cắt gọt, uốn, dập và hàn tương đối tốt, giúp quá trình chế tạo diễn ra thuận lợi.
- Khả năng nhiệt luyện cải thiện: Thép tròn đặc S20C có khả năng thấm tôi tốt hơn S15C, cho phép nâng cao độ cứng bề mặt và khả năng chống mài mòn thông qua các quá trình nhiệt luyện như tôi bề mặt hoặc thấm carbon.
- Ứng dụng đa dạng trong chế tạo: Với sự cân bằng giữa độ bền và khả năng gia công, thép tròn đặc S20C được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
- Chế tạo chi tiết máy chịu tải trung bình: Trục, bánh răng, thanh nối, đinh tán, bulong, ốc vít,…
- Sản xuất khuôn mẫu: Các bộ phận chịu lực trung bình của khuôn dập, khuôn ép,…
- Gia công cơ khí chính xác: Các chi tiết yêu cầu độ chính xác cao sau gia công.
- Chế tạo các chi tiết kết cấu: Các chi tiết máy móc, thiết bị công nghiệp yêu cầu độ bền và độ cứng tốt hơn.
- Giá thành hợp lý: Thép tròn đặc S20C có mức giá cạnh tranh so với các loại thép hợp kim có tính năng tương đương, mang lại hiệu quả kinh tế cao cho người sử dụng.
- Chất lượng đảm bảo theo tiêu chuẩn: Thép Nam Á cam kết cung cấp thép tròn đặc S20C chất lượng cao, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051, đảm bảo độ tin cậy và tuổi thọ cho các ứng dụng.
- Dịch vụ chuyên nghiệp và tận tâm: Chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn kỹ thuật, hỗ trợ lựa chọn quy cách phù hợp và cung cấp dịch vụ vận chuyển nhanh chóng, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.
Hãy tin tưởng lựa chọn thép tròn đặc S20C từ Thép Nam Á để đảm bảo hiệu suất và độ bền cho các sản phẩm và công trình của bạn. Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được báo giá ưu đãi nhất!
Sản phẩm khác
THÉP TRÒN ĐẶC SCM420THÉP THANH TRÒN SCM420 - LÁP TRÒN SCM420
Thép SCM420 là loại thép có hàm lượng carbon cao có khả năng chịu được...
530 Lượt xem
0912.186.345THÉP TRÒN ĐẶC SCR420, LÁP TRÒN ĐẶC SCR420, THÉP TRÒN SCR420
Thép tròn đặc SCR420 là thép hợp kim cán nóng, cường độ cao được xử...
410 Lượt xem
0912.186.345THÉP TRÒN SCM420, LÁP TRÒN ĐẶC SCM420
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP THÉP TRÒN SCM420, Thép Tròn...
501 Lượt xem
0912.186.345