THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...
21 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
20 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
19 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP ỐNG ĐÚC PHI 114.3 tiêu chuẩn ASTM A106
Công Ty Thép Nam Á chuyên cung cấp THÉP ỐNG ĐÚC 114.3 Tiêu Chuẩn ASTM A106, THÉP ỐNG 114.3 Tiêu Chuẩn ASTM A106, THÉP ỐNG ĐÚC 114.3X4.78LY Tiêu Chuẩn ASTM A106, THÉP ỐNG ĐÚC 114.3X6.02LY Tiêu Chuẩn ASTM A106, THÉP ỐNG ĐÚC 114.3X8.56LY Tiêu Chuẩn ASTM A106, THÉP ỐNG ĐÚC 114.3X11.13LY Tiêu Chuẩn ASTM A106, THÉP ỐNG ĐÚC 114.3X13.49LY Tiêu Chuẩn ASTM A106, THÉP ỐNG ĐÚC 114.3X17.12LY Tiêu Chuẩn ASTM A106, thép ống đúc phi 114 nhập khẩu, ống thép mới 100% chưa qua sử dụng, ống thép giá rẻ - cạnh tranh nhất.
I. THÉP ỐNG ĐÚC 114.3 Tiêu Chuẩn ASTM A106, Thép ống đúc phi 114.3, DN100, 4inch tiêu chuẩn ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S45C, C45, S50C, CT3, CT45, CT38, CT50, SS400, A36, S355J2H, S355JO, S355JR, S235, S235JR, S235JO, X46, X56, X60, X65, X70, X80, S10C, S20C, S25C, S30C, S35C, S40C, S55C, A519, A210, A252, A139, A5525,
Đường kính: Phi 114, DN100, 4inch
Độ dày: Ống thép đúc phi 114, DN100 có độ dày 3.05mm - 17.12mm
Chiều dài: 3m, 6m, 12m
Lưu ý: Sản phẩm thép ống đúc phi 114, DN100, 4inch có thể cắt quy cách theo yêu cầu
Xuất xứ: THÉP ỐNG ĐÚC 114.3 Tiêu Chuẩn ASTM A106, Ống thép đúc phi 114, DN100 được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam...
(Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)
Ứng dụng : Thép ống đúc 114.3 được sử dụng dẫn dầu , dẫn khí, dùng cho xây dựng công trình, Nồi hơi áp lực, chế tạo mấy móc…
Danh mục: Thép ống đúc, ống hàn
Giới thiệu sản phẩm
Công Ty Thép Nam Á chuyên cung cấp THÉP ỐNG ĐÚC 114.3 Tiêu Chuẩn ASTM A106, THÉP ỐNG 114.3 Tiêu Chuẩn ASTM A106, THÉP ỐNG ĐÚC 114.3X4.78LY Tiêu Chuẩn ASTM A106, THÉP ỐNG ĐÚC 114.3X6.02LY Tiêu Chuẩn ASTM A106, THÉP ỐNG ĐÚC 114.3X8.56LY Tiêu Chuẩn ASTM A106, THÉP ỐNG ĐÚC 114.3X11.13LY Tiêu Chuẩn ASTM A106, THÉP ỐNG ĐÚC 114.3X13.49LY Tiêu Chuẩn ASTM A106, THÉP ỐNG ĐÚC 114.3X17.12LY Tiêu Chuẩn ASTM A106, thép ống đúc phi 114 nhập khẩu, ống thép mới 100% chưa qua sử dụng, ống thép giá rẻ - cạnh tranh nhất.
.jpg)
I. THÉP ỐNG ĐÚC 114.3 Tiêu Chuẩn ASTM A106, Thép ống đúc phi 114.3, DN100, 4inch tiêu chuẩn ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S45C, C45, S50C, CT3, CT45, CT38, CT50, SS400, A36, S355J2H, S355JO, S355JR, S235, S235JR, S235JO, X46, X56, X60, X65, X70, X80, S10C, S20C, S25C, S30C, S35C, S40C, S55C, A519, A210, A252, A139, A5525,
Đường kính: Phi 114, DN100, 4inch
Độ dày: Ống thép đúc phi 114, DN100 có độ dày 3.05mm - 17.12mm
Chiều dài: 3m, 6m, 12m
Lưu ý: Sản phẩm thép ống đúc phi 114, DN100, 4inch có thể cắt quy cách theo yêu cầu
Xuất xứ: THÉP ỐNG ĐÚC 114.3 Tiêu Chuẩn ASTM A106, Ống thép đúc phi 114, DN100 được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam...
(Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)
Ứng dụng : Thép ống đúc 114.3 được sử dụng dẫn dầu , dẫn khí, dùng cho xây dựng công trình, Nồi hơi áp lực, chế tạo mấy móc…
II. BẢNG QUY CÁCH VÀ KHỐI LƯỢNG THÉP ỐNG ĐÚC PHI 114, DN100, 4INCH
|
TÊN HÀNG HÓA |
Đường kính danh nghĩa |
INCH |
OD |
Độ dày (mm) |
Trọng Lượng (Kg/m) |
|
Thép ống đúc phi 114 |
DN100 |
4 |
114.3 |
3.05 |
8.37 |
|
Thép ống đúc phi 114 |
DN100 |
4 |
114.3 |
3.5 |
9.56 |
|
Thép ống đúc phi 114 |
DN100 |
4 |
114.3 |
4.78 |
12.91 |
|
Thép ống đúc phi 114 |
DN100 |
4 |
114.3 |
5.5 |
14.76 |
|
Thép ống đúc phi 114 |
DN100 |
4 |
114.3 |
6.02 |
16.07 |
|
Thép ống đúc phi 114 |
DN100 |
4 |
114.3 |
6.5 |
17.28 |
|
Thép ống đúc phi 114 |
DN100 |
4 |
114.3 |
7 |
18.52 |
|
Thép ống đúc phi 114 |
DN100 |
4 |
114.3 |
7.5 |
19.75 |
|
Thép ống đúc phi 114 |
DN100 |
4 |
114.3 |
8.05 |
21.09 |
|
Thép ống đúc phi 114 |
DN100 |
4 |
114.3 |
8.56 |
22.32 |
|
Thép ống đúc phi 114 |
DN100 |
4 |
114.3 |
9 |
23.37 |
|
Thép ống đúc phi 114 |
DN100 |
4 |
114.3 |
9.5 |
24.55 |
|
Thép ống đúc phi 114 |
DN100 |
4 |
114.3 |
10 |
25.72 |
|
Thép ống đúc phi 114 |
DN100 |
4 |
114.3 |
10.5 |
26.88 |
|
Thép ống đúc phi 114 |
DN100 |
4 |
114.3 |
11.13 |
28.32 |
|
Thép ống đúc phi 114 |
DN100 |
4 |
114.3 |
12 |
30.27 |
|
Thép ống đúc phi 114 |
DN100 |
4 |
114.3 |
13.49 |
33.54 |
|
Thép ống đúc phi 114 |
DN100 |
4 |
114.3 |
14 |
34.63 |
|
Thép ống đúc phi 114 |
DN100 |
4 |
114.3 |
16 |
38.79 |
|
Thép ống đúc phi 114 |
DN100 |
4 |
114.3 |
17.12 |
41.03 |
III. THÀNH PHẦN HÓA HỌC THÉP ỐNG ĐÚC 114.3 Tiêu Chuẩn ASTM A106/A53/API5L
THÉP ỐNG ĐÚC PHI 114.3 tiêu chuẩn ASTM A106 :
|
Bảng thành phần hóa học thép ống đúc phi 114 |
||||||||||
|
MÁC THÉP |
C |
Mn |
P |
S |
Si |
Cr |
Cu |
Mo |
Ni |
V |
|
Max |
Max |
Max |
Max |
Min |
Max |
Max |
Max |
Max |
Max |
|
|
Grade A |
0.25 |
0.27- 0.93 |
0.035 |
0.035 |
0.10 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.40 |
0.08 |
|
Grade B |
0.30 |
0.29 - 1.06 |
0.035 |
0.035 |
0.10 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.40 |
0.08 |
|
Grade C |
0.35 |
0.29 - 1.06 |
0.035 |
0.035 |
0.10 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.40 |
0.08 |
Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 114.3 tiêu chuẩn ASTM A106 :
|
Thép ống đúc phi 114 |
Grade A |
Grade B |
Grade C |
|
Độ bền kéo, min, psi |
58.000 |
70.000 |
70.000 |
|
Sức mạnh năng suất |
36.000 |
50.000 |
40.000 |
*2. THÉP ỐNG ĐÚC PHI 114.3 Tiêu chuẩn ASTM A53 :
Thành phần hóa học THÉP ỐNG ĐÚC PHI 114.3 tiêu chuẩn ASTM A53:
|
Mác thép |
C |
Mn |
P |
S |
Cu |
Ni |
Cr |
Mo |
V |
|
|
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
|
Grade A |
0.25 |
0.95 |
0.05 |
0.045 |
0.40 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.08 |
|
Grade B |
0.30 |
1.20 |
0.05 |
0.045 |
0.40 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.08 |
Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 114.3 tiêu chuẩn ASTM A53:
|
Thép ống đúc phi 114 |
GradeA |
Grade B |
|
Năng suất tối thiểu |
30.000 Psi |
35.000 Psi |
|
Độ bền kéo tối thiểu |
48.000 psi |
60.000 Psi |
*3. THÉP ỐNG ĐÚC PHI 114.3 Tiêu chuẩn ASTM API5L :
Thành phần chất hóa học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 114.3 tiêu chuẩn ASTM API5L:
|
Api 5L |
C |
Mn |
P |
S |
Si |
V |
Nb |
Ti |
Khác |
Ti |
CEIIW |
CEpcm |
|
Grade A |
0.24 |
1.40 |
0.025 |
0.015 |
0.45 |
0.10 |
0.05 |
0.04 |
b, c |
0.043 |
b, c |
0.025 |
|
Grade B |
0.28 |
1.40 |
0.03 |
0.03 |
- |
b |
b |
b |
- |
- |
- |
- |
- b. Tổng của niobi, vanadium, và nồng độ titan <0.06%.
- c. Trừ khi có thoả thuận khác, 0,50% tối đa cho đồng, 0,30% tối đa cho niken, 0,30% tối đa cho crom, và 0,12% tối đa cho molypden.
Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 114 tiêu chuẩn ASTM API5L:
|
API 5L |
Sức mạnh năng suất |
Sức căng |
Năng suất kéo |
Độ kéo dài |
|
|
||||
|
Grade A |
30 |
48 |
0.93 |
28 |
|
|||||
|
Grade B |
35 |
60 |
0.93 |
23 |
|
|||||
Sản phẩm khác
Ống thép đen
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP Ống thép đen Ống Thép Đen...
701 Lượt xem
0912.186.345ống thép cỡ lớn - THÉP ỐNG LỚN
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP ống thép cỡ lớn - THÉP ỐNG...
673 Lượt xem
0912.186.345Thép Ống Mạ Kẽm, Ống Đúc Mạ Kẽm, Ống Hàn Mạ Kẽm - THÉP NAM Á
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP Thép Ống Mạ Kẽm, Ống Đúc...
764 Lượt xem
0912.186.345