THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...
31 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
25 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
25 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 Tiêu chuẩn ASTM API5L
Công ty Thép Nam Á chuyên cung cấp Thép ống đúc, thép ống đúc phi 168 nhập khẩu, THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 Tiêu chuẩn ASTM API5L, THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 Tiêu chuẩn ASTM API5Lx4mm, THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 Tiêu chuẩn ASTM API5Lx5mm, THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 Tiêu chuẩn ASTM API5Lx6mm, THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 Tiêu chuẩn ASTM API5Lx7.11mm, THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 Tiêu chuẩn ASTM API5Lx10.97mm, THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 Tiêu chuẩn ASTM API5Lx14.27mm, THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 Tiêu chuẩn ASTM API5Lx18.26mm, THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 Tiêu chuẩn ASTM API5Lx21.95mm, ống thép mới 100% chưa qua sử dụng, ống thép giá rẻ - cạnh tranh nhất.
THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 Tiêu chuẩn ASTM API5L, Thép ống đúc phi 168, DN150, 6inch tiêu chuẩn ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S45C, C45, S50C, CT3, CT45, CT38, CT50, SS400, A36, S355J2H, S355JO, S355JR, S235, S235JR, S235JO, X46, X56, X60, X65, X70, X80, S10C, S20C, S25C, S30C, S35C, S40C, S55C, A519, A210, A252, A139, A5525,
Đường kính: Phi 168, DN150, 6inch
Độ dày: Ống đúc phi 168- DN150 có độ dày 3.40mm - 21.95mm
Chiều dài: 3m, 6m, 12m
Ưu điểm : Chịu được lực và áp lực cao, dễ lắp đặt và tái sử dụng…
Thép ống đúc nếu đươc mạ kẽm có thể tăng tuổi thọ và độ bền ống
Lưu ý: Sản phẩm THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 Tiêu chuẩn ASTM API5L, thép ống đúc phi 168, DN150, 6inch có thể cắt quy cách theo yêu cầu
Xuất xứ: THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 Tiêu chuẩn ASTM API5L, Thép ống đúc phi 168, DN150 được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam...
(Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)
Được dùng trong lắp đặt và chế tạo các đường ống dần khí , dẫn hơi , dẫn khí ga, dẫn nước dẫn chất lỏng ,dần dầu, thi công cầu thang nhà xưởng, chân máy, cầu trục…
Danh mục: Thép ống đúc, ống hàn
Giới thiệu sản phẩm
Công ty Thép Nam Á chuyên cung cấp Thép ống đúc, thép ống đúc phi 168 nhập khẩu, THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 Tiêu chuẩn ASTM API5L, THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 Tiêu chuẩn ASTM API5Lx4mm, THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 Tiêu chuẩn ASTM API5Lx5mm, THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 Tiêu chuẩn ASTM API5Lx6mm, THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 Tiêu chuẩn ASTM API5Lx7.11mm, THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 Tiêu chuẩn ASTM API5Lx10.97mm, THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 Tiêu chuẩn ASTM API5Lx14.27mm, THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 Tiêu chuẩn ASTM API5Lx18.26mm, THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 Tiêu chuẩn ASTM API5Lx21.95mm, ống thép mới 100% chưa qua sử dụng, ống thép giá rẻ - cạnh tranh nhất.

THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 Tiêu chuẩn ASTM API5L, Thép ống đúc phi 168, DN150, 6inch tiêu chuẩn ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S45C, C45, S50C, CT3, CT45, CT38, CT50, SS400, A36, S355J2H, S355JO, S355JR, S235, S235JR, S235JO, X46, X56, X60, X65, X70, X80, S10C, S20C, S25C, S30C, S35C, S40C, S55C, A519, A210, A252, A139, A5525,
Đường kính: Phi 168, DN150, 6inch
Độ dày: Ống đúc phi 168- DN150 có độ dày 3.40mm - 21.95mm
Chiều dài: 3m, 6m, 12m
Ưu điểm : Chịu được lực và áp lực cao, dễ lắp đặt và tái sử dụng…
Thép ống đúc nếu đươc mạ kẽm có thể tăng tuổi thọ và độ bền ống
Lưu ý: Sản phẩm THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 Tiêu chuẩn ASTM API5L, thép ống đúc phi 168, DN150, 6inch có thể cắt quy cách theo yêu cầu
Xuất xứ: THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 Tiêu chuẩn ASTM API5L, Thép ống đúc phi 168, DN150 được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam...
(Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)
Được dùng trong lắp đặt và chế tạo các đường ống dần khí , dẫn hơi , dẫn khí ga, dẫn nước dẫn chất lỏng ,dần dầu, thi công cầu thang nhà xưởng, chân máy, cầu trục…
*II. BẢNG QUY CÁCH VÀ KHỐI LƯỢNG THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168, DN150, 6INCH
| TÊN HÀNG HÓA | Đường kính danh nghĩa | INCH | OD | Độ dày (mm) | Trọng Lượng (Kg/m) |
| Thép ống đúc phi 168 | DN150 | 6 | 168.3 | 2.78 | 11.35 |
| Thép ống đúc phi 168 | DN150 | 6 | 168.3 | 3.4 | 13.83 |
| Thép ống đúc phi 168 | DN150 | 6 | 168.3 | 4 | 16.21 |
| Thép ống đúc phi 168 | DN150 | 6 | 168.3 | 4.78 | 19.27 |
| Thép ống đúc phi 168 | DN150 | 6 | 168.3 | 5.16 | 20.76 |
| Thép ống đúc phi 168 | DN150 | 6 | 168.3 | 6.35 | 25.36 |
| Thép ống đúc phi 168 | DN150 | 6 | 168.3 | 7.11 | 28.26 |
| Thép ống đúc phi 168 | DN150 | 6 | 168.3 | 8.05 | 31.81 |
| Thép ống đúc phi 168 | DN150 | 6 | 168.3 | 9.15 | 35.91 |
| Thép ống đúc phi 168 | DN150 | 6 | 168.3 | 11 | 42.67 |
| Thép ống đúc phi 168 | DN150 | 6 | 168.3 | 12.5 | 48.03 |
| Thép ống đúc phi 168 | DN150 | 6 | 168.3 | 13.5 | 51.53 |
| Thép ống đúc phi 168 | DN150 | 6 | 168.3 | 14.3 | 54.31 |
| Thép ống đúc phi 168 | DN150 | 6 | 168.3 | 15.5 | 58.40 |
| Thép ống đúc phi 168 | DN150 | 6 | 168.3 | 16 | 60.09 |
| Thép ống đúc phi 168 | DN150 | 6 | 168.3 | 17.05 | 63.59 |
| Thép ống đúc phi 168 | DN150 | 6 | 168.3 | 18.3 | 67.69 |
| Thép ống đúc phi 168 | DN150 | 6 | 168.3 | 19 | 69.95 |
| Thép ống đúc phi 168 | DN150 | 6 | 168.3 | 20.5 | 74.72 |
| Thép ống đúc phi 168 | DN150 | 6 | 168.3 | 21.95 | 79.22 |
V. QUY CÁCH THAM KHẢO
III. THÀNH PHẦN HÓA HỌC THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3
*2. THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 Tiêu chuẩn ASTM API5L :
Thành phần chất hóa học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 tiêu chuẩn ASTM API5L:
|
Api 5L |
C |
Mn |
P |
S |
Si |
V |
Nb |
Ti |
Khác |
Ti |
CEIIW |
CEpcm |
|
Grade A |
0.24 |
1.40 |
0.025 |
0.015 |
0.45 |
0.10 |
0.05 |
0.04 |
b, c |
0.043 |
b, c |
0.025 |
|
Grade B |
0.28 |
1.40 |
0.03 |
0.03 |
- |
b |
b |
b |
- |
- |
- |
- |
- b. Tổng của niobi, vanadium, và nồng độ titan <0.06%.
- c. Trừ khi có thoả thuận khác, 0,50% tối đa cho đồng, 0,30% tối đa cho niken, 0,30% tối đa cho crom, và 0,12% tối đa cho molypden.
Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 tiêu chuẩn ASTM API5L:
|
API 5L |
Sức mạnh năng suất |
Sức căng |
Năng suất kéo |
Độ kéo dài |
|
|
||||
|
Grade A |
30 |
48 |
0.93 |
28 |
|
|||||
|
Grade B |
35 |
60 |
0.93 |
23 |
|
|||||
2. THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 Tiêu chuẩn ASTM A53 :
Thành phần hóa học THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 tiêu chuẩn ASTM A53:
|
Mác thép |
C |
Mn |
P |
S |
Cu |
Ni |
Cr |
Mo |
V |
|
|
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
Max % |
|
Grade A |
0.25 |
0.95 |
0.05 |
0.045 |
0.40 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.08 |
|
Grade B |
0.30 |
1.20 |
0.05 |
0.045 |
0.40 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.08 |
Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 tiêu chuẩn ASTM A53:
|
Thép ống đúc phi 168 |
GradeA |
Grade B |
|
Năng suất tối thiểu |
30.000 Psi |
35.000 Psi |
|
Độ bền kéo tối thiểu |
48.000 psi |
60.000 Psi |
3. THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 Tiêu chuẩn ASTM A106 :
Thành phầm hóa học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 tiêu chuẩn ASTM A106 :
|
Bảng thành phần hóa học thép ống đúc phi 168 |
||||||||||
|
MÁC THÉP |
C |
Mn |
P |
S |
Si |
Cr |
Cu |
Mo |
Ni |
V |
|
Max |
Max |
Max |
Max |
Min |
Max |
Max |
Max |
Max |
Max |
|
|
Grade A |
0.25 |
0.27- 0.93 |
0.035 |
0.035 |
0.10 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.40 |
0.08 |
|
Grade B |
0.30 |
0.29 - 1.06 |
0.035 |
0.035 |
0.10 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.40 |
0.08 |
|
Grade C |
0.35 |
0.29 - 1.06 |
0.035 |
0.035 |
0.10 |
0.40 |
0.40 |
0.15 |
0.40 |
0.08 |
Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 tiêu chuẩn ASTM A106 :
|
Thép ống đúc phi 168 |
Grade A |
Grade B |
Grade C |
|
Độ bền kéo, min, psi |
58.000 |
70.000 |
70.000 |
|
Sức mạnh năng suất |
36.000 |
50.000 |
40.000 |
.jpg)
Sản phẩm khác
Ống thép đen
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP Ống thép đen Ống Thép Đen...
703 Lượt xem
0912.186.345ống thép cỡ lớn - THÉP ỐNG LỚN
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP ống thép cỡ lớn - THÉP ỐNG...
678 Lượt xem
0912.186.345Thép Ống Mạ Kẽm, Ống Đúc Mạ Kẽm, Ống Hàn Mạ Kẽm - THÉP NAM Á
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN NHẬP KHẨU VÀ CUNG CẤP Thép Ống Mạ Kẽm, Ống Đúc...
768 Lượt xem
0912.186.345