THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...
31 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
25 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
25 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP TẤM ASTM A515 - ASTM A516 CHỊU NHIỆT ĐỘ CAO, LÒ HƠI
-
Công Ty Thép Nam Á chuyên cung cấp các lại THÉP TẤM ASTM A515 - ASTM A516 CHỊU NHIỆT ĐỘ CAO, THÉP TẤM ASTM A515 - ASTM A516 LÀM LÒ HƠI, THÉP TẤM ASTM A515 CHỊU NHIỆT ĐỘ CAO, THÉP TẤM ASTM ASTM A516 CHỊU NHIỆT ĐỘ CAO, THÉP TẤM A516 CHỊU NHIỆT ĐỘ CAO, THÉP TẤM A515 CHỊU NHIỆT ĐỘ CAO, THÉP TẤM CHỊU NHIỆT ĐỘ CAO A516, THÉP TẤM CHỊU NHIỆT ĐỘ CAO A515 với nhiều quy cách khác nhau với giá cả hợp lý, chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn. Có đầy đủ chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất .
- Tiêu chuẩn: ASTM, GOST,JIS,EN,..
- Xuất xứ : Nhật Bản, Đức, Nga, Hàn Quốc, Trung Quốc…..
- Kích thước:
- Chiều Dày : 3 – 300mm.
- Chiều Rộng : 1500 - 3500mm
- Chiều Dài : 2000 - 6000mm
- Chiều Dài : 2000 - 12000mm
- Khổ : 1500x6000 hoặc thép cuộn
- ► Độ dày: 3mm, 3.2mm, 3.5mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 15mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 24mm, 25mm, 26mm, 28mm, 30mm, 32mm, 34mm, 35mm, 36mm, 38mm, 40mm, 42mm, 44mm, 45mm, 46mm, 48mm, 50mm, 52mm, 54mm, 55mm, 56mm, 58mm, 60mm, 62mm, 64mm, 65mm, 66mm, 68mm, 70mm, 72mm, 74mm, 75mm, 76mm, 78mm, 80mm, 82mm, 84mm, 85mm, 86mm, 88mm, 90mm, 92mm, 94mm, 95mm, 96mm, 98mm, 100mm, 115mm, 110mm, 120mm, 130mm, 140mm, 150mm ...300 ly
- Lưu ý: sản phẩm có thể gia công và cắt theo qui cách yêu cầu.
- THÉP TẤM ASTM A515 - ASTM A516 CHỊU NHIỆT ĐỘ CAO, LÒ HƠI với ưu điểm chịu nhiệt, chịu áp suất tốt nên Thép tấm ASTM A515, thép tấm ASTM A516 thường được sử dụng trong chế tạo; Tấm chịu nhiệt , Lò hơi, Ống hơi, Nồi hơi (Boiler),Nồi hơi đốt (than đá, dầu, khí, bã mía..) , Bình hơi, Bình ga,Bình khí nén và Thiết bị chịu áp lực khác….
Danh mục: Thép tấm nhập khẩu
Giới thiệu sản phẩm
- Công Ty Thép Nam Á chuyên cung cấp các lại THÉP TẤM ASTM A515 - ASTM A516 CHỊU NHIỆT ĐỘ CAO, THÉP TẤM ASTM A515 - ASTM A516 LÀM LÒ HƠI, THÉP TẤM ASTM A515 CHỊU NHIỆT ĐỘ CAO, THÉP TẤM ASTM ASTM A516 CHỊU NHIỆT ĐỘ CAO, THÉP TẤM A516 CHỊU NHIỆT ĐỘ CAO, THÉP TẤM A515 CHỊU NHIỆT ĐỘ CAO, THÉP TẤM CHỊU NHIỆT ĐỘ CAO A516, THÉP TẤM CHỊU NHIỆT ĐỘ CAO A515 với nhiều quy cách khác nhau với giá cả hợp lý, chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn. Có đầy đủ chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất ..
- Tiêu chuẩn: ASTM, GOST,JIS,EN,..
- Xuất xứ : Nhật Bản, Đức, Nga, Hàn Quốc, Trung Quốc…..
I. QUI CÁCH CỦA THÉP TẤM ASTM A515 - ASTM A516 CHỊU NHIỆT ĐỘ CAO, LÒ HƠI
► Độ dày: 3mm, 3.2mm, 3.5mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 15mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 24mm, 25mm, 26mm, 28mm, 30mm, 32mm, 34mm, 35mm, 36mm, 38mm, 40mm, 42mm, 44mm, 45mm, 46mm, 48mm, 50mm, 52mm, 54mm, 55mm, 56mm, 58mm, 60mm, 62mm, 64mm, 65mm, 66mm, 68mm, 70mm, 72mm, 74mm, 75mm, 76mm, 78mm, 80mm, 82mm, 84mm, 85mm, 86mm, 88mm, 90mm, 92mm, 94mm, 95mm, 96mm, 98mm, 100mm, 115mm, 110mm, 120mm, 130mm, 140mm, 150mm ...300 ly
- Chiều rộng : ≤ 3.000mm
- Chiều dài : ≤ 12.000mm
- Lưu ý: sản phẩm có thể gia công và cắt theo qui cách yêu cầu.
- THÉP TẤM ASTM A515 - ASTM A516 CHỊU NHIỆT ĐỘ CAO, LÒ HƠI với ưu điểm chịu nhiệt, chịu áp suất tốt nên Thép tấm ASTM A515, thép tấm ASTM A516 thường được sử dụng trong chế tạo; Tấm chịu nhiệt , Lò hơi, Ống hơi, Nồi hơi (Boiler),Nồi hơi đốt (than đá, dầu, khí, bã mía..) , Bình hơi, Bình ga,Bình khí nén và Thiết bị chịu áp lực khác….
Ngoài ra THÉP TẤM ASTM A515 - ASTM A516 CHỊU NHIỆT ĐỘ CAO, LÒ HƠI còn được sử dụng trong cơ khí đóng tàu, lắp đặt nhà xưởng, kiến trúc xây dựng, làm bồn(bể) chứa xăng dầu , khí đốt…
II. Thành phần hóa học thép tấm ASTM A 515,thép tấm ASTM A516
|
Tính chất cơ lý |
||||
|
Thép tấm ASTM A515 - Thép tấm ASTM A516 |
||||
|
Steel plate |
||||
|
Tiêu chuẩn |
Mác thép |
Độ bền cơ lý |
||
|
Giới hạn chảy |
Giới hạn đứt |
Độ giãn dài |
||
|
ASTM A515 |
Gr 60 |
220 min |
415-550 |
21 |
|
Gr 65 |
240 min |
450-585 |
19 |
|
|
Gr 70 |
260 min |
485-620 |
17 |
|
|
ASTM A516 |
Gr 55 |
205 min |
380-515 |
23 |
|
Gr 60 |
220 min |
415-550 |
21 |
|
|
Gr 60S |
220 min |
415-550 |
21 |
|
|
Gr 65 |
240 min |
450-585 |
19 |
|
|
Gr 65S |
240 min |
450-585 |
19 |
|
|
Gr 70 |
260 min |
485-620 |
17 |
|
|
Gr 70S |
260 min |
485-620 |
17 |
|
|
Thành phần hóa học Thép tấm ASTM A515 - Thép tấm ASTM A516 |
|||||||
|
Steel plate |
|||||||
|
Tiêu chuẩn |
Mác thép |
Độ dày |
Thành phần hóa học |
||||
|
C (max) |
Si |
Mn (max) |
P (max) |
S (max) |
|||
|
ASTM A515 |
Gr 60 |
t≤25 |
0.24 |
0.15-0.40 |
0.9 |
0.035 |
0.035 |
|
25 |
0.27 |
0.15-0.40 |
0.9 |
0.035 |
0.035 |
||
|
50 |
0.29 |
0.15-0.40 |
0.9 |
0.035 |
0.035 |
||
|
100 |
0.31 |
0.15-0.40 |
0.9 |
0.035 |
0.035 |
||
|
t>200 |
0.31 |
0.15-0.40 |
0.9 |
0.035 |
0.035 |
||
|
Gr 65 |
t≤25 |
0.28 |
0.15-0.40 |
0.9 |
0.035 |
0.035 |
|
|
25 |
0.31 |
0.15-0.40 |
0.9 |
0.035 |
0.035 |
||
|
50 |
0.33 |
0.15-0.40 |
0.9 |
0.035 |
0.035 |
||
|
100 |
0.33 |
0.15-0.40 |
0.9 |
0.035 |
0.035 |
||
|
t>200 |
0.33 |
0.15-0.40 |
0.9 |
0.035 |
0.035 |
||
|
Gr 70 |
t≤25 |
0.31 |
0.15-0.40 |
1.2 |
0.035 |
0.035 |
|
|
25 |
0.33 |
0.15-0.40 |
1.2 |
0.035 |
0.035 |
||
|
50 |
0.35 |
0.15-0.40 |
1.2 |
0.035 |
0.035 |
||
|
100 |
0.35 |
0.15-0.40 |
1.2 |
0.035 |
0.035 |
||
|
t>200 |
0.35 |
0.15-0.40 |
1.2 |
0.035 |
0.035 |
||
|
ASTM A516 |
Gr 55 |
t≤12.5 |
0.18 |
0.15-0.40 |
0.6-0.9 |
0.035 |
0.035 |
|
12.5 |
0.20 |
0.15-0.40 |
0.6-1.2 |
0.035 |
0.035 |
||
|
50 |
0.22 |
0.15-0.40 |
0.6-1.2 |
0.035 |
0.035 |
||
|
100 |
0.24 |
0.15-0.40 |
0.6-1.2 |
0.035 |
0.035 |
||
|
t>200 |
0.26 |
0.15-0.40 |
0.6-1.2 |
0.035 |
0.035 |
||
|
Gr 60 |
t≤12.5 |
0.21 |
0.15-0.40 |
0.6-0.9 |
0.035 |
0.035 |
|
|
12.5 |
0.23 |
0.15-0.40 |
0.85-1.2 |
0.035 |
0.035 |
||
|
50 |
0.25 |
0.15-0.40 |
0.85-1.2 |
0.035 |
0.035 |
||
|
100 |
0.27 |
0.15-0.40 |
0.85-1.2 |
0.035 |
0.035 |
||
|
t>200 |
0.27 |
0.15-0.40 |
0.85-1.2 |
0.035 |
0.035 |
||
|
Gr 60S |
t≤12.5 |
0.21 |
0.15-0.40 |
0.6-0.9 |
0.035 |
0.035 |
|
|
12.5 |
0.23 |
0.15-0.40 |
0.85-1.2 |
0.035 |
0.035 |
||
|
50 |
0.25 |
0.15-0.40 |
0.85-1.2 |
0.035 |
0.035 |
||
|
100 |
0.27 |
0.15-0.40 |
0.85-1.2 |
0.035 |
0.035 |
||
|
t>200 |
0.27 |
0.15-0.40 |
0.85-1.2 |
0.035 |
0.035 |
||
|
Gr 65 |
t≤12.5 |
0.24 |
0.15-0.40 |
0.85-1.2 |
0.035 |
0.035 |
|
|
12.5 |
0.26 |
0.15-0.40 |
0.85-1.2 |
0.035 |
0.035 |
||
|
50 |
0.28 |
0.15-0.40 |
0.85-1.2 |
0.035 |
0.035 |
||
|
100 |
0.29 |
0.15-0.40 |
0.85-1.2 |
0.035 |
0.035 |
||
|
t>200 |
0.29 |
0.15-0.40 |
0.85-1.2 |
0.035 |
0.035 |
||
|
Gr 65S |
t≤12.5 |
0.24 |
0.15-0.40 |
0.85-1.2 |
0.035 |
0.035 |
|
|
12.5 |
0.26 |
0.15-0.40 |
0.85-1.2 |
0.035 |
0.035 |
||
|
50 |
0.28 |
0.15-0.40 |
0.85-1.2 |
0.035 |
0.035 |
||
|
100 |
0.29 |
0.15-0.40 |
0.85-1.2 |
0.035 |
0.035 |
||
|
t>200 |
0.29 |
0.15-0.40 |
0.85-1.2 |
0.035 |
0.035 |
||
|
Gr 70 |
t≤12.5 |
0.27 |
0.15-0.40 |
0.85-1.2 |
0.035 |
0.035 |
|
|
12.5 |
0.28 |
0.15-0.40 |
0.85-1.2 |
0.035 |
0.035 |
||
|
50 |
0.30 |
0.15-0.40 |
0.85-1.2 |
0.035 |
0.035 |
||
|
100 |
0.31 |
0.15-0.40 |
0.85-1.2 |
0.035 |
0.035 |
||
|
t>200 |
0.31 |
0.15-0.40 |
0.85-1.2 |
0.035 |
0.035 |
||
|
Gr 70S |
t≤12.5 |
0.27 |
0.15-0.40 |
0.85-1.2 |
0.035 |
0.035 |
|
|
12.5 |
0.28 |
0.15-0.40 |
0.85-1.2 |
0.035 |
0.035 |
||
|
50 |
0.30 |
0.15-0.40 |
0.85-1.2 |
0.035 |
0.035 |
||
|
100 |
0.31 |
0.15-0.40 |
0.85-1.2 |
0.035 |
0.035 |
||
|
t>200 |
0.31 |
0.15-0.40 |
0.85-1.2 |
0.035 |
0.035 |
||
HOTLINE : 0912 186 345 (Mr. Hùng)
Sản phẩm khác
Thép tấm Q235, TẤM Q235
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm Q235(Q235A, Q235B, Q235C, Q235D) là loại thép...
1709 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm S355Jr / tấm s355jr
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm S355JR là thép hợp kim thấp cường lực...
1700 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm A36 / THÉP TẤM ASTM A36
Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp thép tấm A36 từ các nước...
1367 Lượt xem
0912.186.345