THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm MÁC S355J2-N...
31 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355J2-N 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
25 Lượt xem
Xem chi tiếtTHÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm
CÔNG TY THÉP NAM Á CHUYÊN CUNG CẤP: THÉP HỘP S355JR 200mm x 200mm x 10mm x 12000mm,...
25 Lượt xem
Xem chi tiếtThông số thép tấm S275
Thông số thép tấm S275 được sản xuất vào những năm trước 1990 nhưng chưa được phổ biến rộng rãi, vào năm 1990 được hội tiêu chuẩn thép Châu Âu đưa vào giới thiệu và giám định theo tiêu chuẩn của Anh Quốc BSI,BS EN-10025, do TS <=> 275 N.m2 nên được gọi là S275.
Những mác thép tương đương: Mỹ A529, Đức DN-ST 44-2, Nhật Bản SS400 JIS-3101, Trung Quốc Q275, Nga GOST ST4-PS
► Độ dày: 15mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 24mm, 25mm, 26mm, 28mm, 30mm, 32mm, 34mm, 35mm, 36mm, 38mm, 40mm, 42mm, 44mm, 45mm, 46mm, 48mm, 50mm, 52mm, 54mm, 55mm, 56mm, 58mm, 60mm, 62mm, 64mm, 65mm, 66mm, 68mm, 70mm, 72mm, 74mm, 75mm, 76mm, 78mm, 80mm, 82mm, 84mm, 85mm, 86mm, 88mm, 90mm, 92mm, 94mm, 95mm, 96mm, 98mm, 100mm, 115mm, 110mm, 120mm, 130mm, 140mm, 150mm ...300 ly
Chiều Dày : 6 – 300mm.
Chiều Rộng : 1500 - 3500mm
Chiều Dài : 2000 - 12000mm
Chiều Dài : 6000 - 12000mm
Xuất xứ: Trung Quốc(Yingkou, Hrizhao, XinYo, …), Hàn Quốc(Posco, Huyndai, …), Nhật Bản(Kobe, JFE, Nippon, …), Indonesia(Karakatau, …), Brazil(Magnitogorsk, …), …
(Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.)
(Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)
Danh mục: Thép tấm nhập khẩu
Giới thiệu sản phẩm
Thông số thép tấm S275 được sản xuất vào những năm trước 1990 nhưng chưa được phổ biến rộng rãi, vào năm 1990 được hội tiêu chuẩn thép Châu Âu đưa vào giới thiệu và giám định theo tiêu chuẩn của Anh Quốc BSI,BS EN-10025, do TS <=> 275 N.m2 nên được gọi là S275.
Những mác thép tương đương: Mỹ A529, Đức DN-ST 44-2, Nhật Bản SS400 JIS-3101, Trung Quốc Q275, Nga GOST ST4-PS
Ưu điểm của Thông số thép tấm S275, BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM S275J2 MỚI NHẤT NĂM 2024
Thông số thép tấm S275 với nồng độ cacbon trung bình, chịu oxi hóa tốt, tình đàn hồi cộng với độ bền kéo cao và khả năng chịu va đập tốt phù hợp với xây dựng kết cấu cơ bản, ứng dụng rộng rãi trong kết cấu thép, kết cấu nhà xưởng, đóng tàu.
S275 có cường độ năng suất tối thiểu là 275Mpa, trong đó
JR là thử nghiện tác động với môi trường 200C.
J0 là thử nghiện tác động với môi trường 00C.
J2 là thử nghiện tác động với môi trường -200C.
G1 là thép được đóng kiện
G2: không được đóng kiện
G3: Đã được chuẩn hóa.
G4: Sản xuất theo yêu cầu.
Thông số kỹ thuật của thép tấm S275
Thành phần hóa học
| Mác thép | Thành phần hóa học (%) | |||||||||
| C(max) | Si(max) | Mn(max) | P(max) | S(max) | V(max) | N(max) | Cu(max) | Nb(max) | Ti(max) | |
| S275JR | 0.21 | – | 1.5 | 0.035 | 0.035 | – | 0.012 | 0.55 | – | – |
| S275J0 | 0.18 | – | 1.5 | 0.03 | 0.03 | – | 0.012 | 0.55 | – | – |
| S275J2 | 0.18 | – | 1.5 | 0.025 | 0.025 | – | – | 0.55 | – | – |
Tiêu chuẩn cơ lý
| Mác thép | Đặc tính cơ lý | |||
| Temp(oC) | YS(Mpa) | TS(Mpa) | EL(%) | |
| S275JR | 20 | 275 | 410-560 | 23 |
| S275J0 | 0 | 275 | 410-560 | 23 |
| S275J2 | -20 | 275 | 410-560 | 21 |
III. Bảng giá THÉP TẤM S275J2 NĂM NHẤT 2024 mới nhất do CÔNG TY THÉP NAM Á cung cấp giá kham khảo:
|
THÉP S275 CÔNG TY THÉP NAM Á CUNG CẤP |
||||||||
|
TT |
Độ dày THÉP S275 |
ĐVT |
Giá THÉP TẤM S275 (đvt: vnđ) |
Nhập Khẩu từ |
||||
|
1 |
6x2000x6000mm 6x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
2 |
8x2000x6000mm 8x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
3 |
10x2000x6000mm 10x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
4 |
12x2000x6000mm 12x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
5 |
14x2000x6000mm 14x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
6 |
16x2000x6000mm 6x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
7 |
18x2000x6000mm 18x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
8 |
20x2000x6000mm 20x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
9 |
22x2000x6000mm 22x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
11 |
25x2000x6000mm 25x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
13 |
28x2000x6000mm 28x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
14 |
30x2000x6000mm 30x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
15 |
32x2000x6000mm 32x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
16 |
35x2000x6000mm 35x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
19 |
40x2000x6000mm 40x200 0x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
20 |
45x2000x6000mm 45x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
21 |
50x2000x6000mm 50x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
22 |
55x2000x6000mm 55x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
23 |
60x2000x6000mm 60x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
24 |
65x2000x6000mm 65x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
25 |
70x2000x6000mm 70x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
26 |
75x2000x6000mm 75x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
27 |
80x2000x6000mm 80x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
28 |
85x2000x6000mm 85x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
29 |
90x2000x6000mm 90x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
30 |
100x2000x6000mm 100x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
31 |
110x2000x6000mm 110x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
32 |
120x2000x6000mm 120x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
33 |
140x2000x6000mm 140x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
34 |
150x2000x6000mm 150x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
35 |
160x2000x6000mm 160x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
36 |
180x2000x6000mm 180x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
37 |
200x2000x6000mm 200x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
38 |
210x2000x6000mm 210x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
39 |
220x2000x6000mm 220x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
40 |
240x2000x6000mm 240x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
41 |
250x2000x6000mm 250x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
42 |
260x2000x6000mm 260x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
43 |
280x2000x6000mm 280x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
44 |
290x2000x6000mm 290x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
45 |
300x2000x6000mm 300x2000x12000mm |
Tấm |
21000-22000 |
Trung Quốc Nhật Bản Hàn Quốc |
||||
|
1. Dung sai ± 2 % theo quy định. |
||||||||
|
CÔNG TY THÉP NAM Á |
||||||||
Nhóm thép bắt chặt: Loại thép này dùng để làm các chi tiết bắt chặt thiết bị nồi hơi và tua-bin như bu-lông, vít cấy..., chúng có tác dụng không những làm kín mặt bích mà còn đảm bảo tính bền cho các mối nối nên phải đáp ứng yêu cầu cơ bản là có giới hạn chảy cao. Do vậy, thường dùng các mác thép như: 30CrMo, 35CrNi3MoA, 38CrMoAlA, 25Cr2MoVA, 40CrNi2MoA để chế tạo.
Thép tấm chịu nhiệt A516: 5ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, ...60ly , thép tấm chịu nhiệt A515, SB410, A387, A285, A283..
Thép tấm cường độ cao: Q235B, Q345B, A572, S355JR...
Thép tấm chịu mài mòn : 65G, 65GE, 65R, SM490A….
Thép tấm đóng tàu : A36, AH32, AH36, EH32, EH36, DH32, Dh36…
Thép ống đúc chịu nhiệt, thép ống đúc chịu áp lực : API 5L, ASTM A333, ASTM A192..
Thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật lớn độ dày từ 4ly đến 12ly…
Sản phẩm khác
Thép tấm Q235, TẤM Q235
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm Q235(Q235A, Q235B, Q235C, Q235D) là loại thép...
1709 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm S355Jr / tấm s355jr
Công ty thép chuyên cung cấp thép tấm S355JR là thép hợp kim thấp cường lực...
1700 Lượt xem
0912.186.345Thép tấm A36 / THÉP TẤM ASTM A36
Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và cung cấp thép tấm A36 từ các nước...
1367 Lượt xem
0912.186.345